系统
hệ thống; LT:個|个[ge4]
hệ thống; LT:個|个[ge4]
系统 thường mang nghĩa “hệ thống”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 系统 cùng cụm 操作系统 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
hệ điều hành
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.hệ sinh thái
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.hệ thống thông tin
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.mang tính hệ thống
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mang tính hệ thống
›系主任xì zhǔ rènchủ nhiệm khoa; trưởng khoa; LT:位[wei4],個|个[ge4]
›系列片xì liè piànloạt phim
›系列放大器xì liè fàng dà qìbộ khuếch đại nối tiếp
›系统角色xì tǒng jué sènhân vật không điều khiển được (trong trò chơi nhập vai)
›系列xì lièloạt; tập hợp
›系出名门xì chū míng ménxuất thân từ gia đình danh giá
›籼米xiān mǐgạo hạt dài (gạo Ấn Độ, ngược với gạo hạt tròn 粳米[jing1 mi3])
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.