Kết quả tra từ “禁”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
禁: cấm; cấm đoán
禁食: nhịn ăn; kiêng ăn; cấm ăn (một số thực phẩm); một kỳ nhịn ăn
禁锢: giam giữ; tù đày; cấm đoán; xiềng xích; gông cùm
禁酒令: cấm rượu; cấm đồ uống có cồn
禁酒: cấm rượu; cấm đồ uống có cồn; luật cấm rượu
禁运: cấm vận; cấm xuất khẩu (ví dụ: vũ khí)
禁军: cấm vệ quân
禁足: cấm ra ngoài; giam tại một nơi (ví dụ: học sinh, lính, tù nhân, tu sĩ, v.v.); phạt cấm túc; phạt không cho ra ngoài; giới nghiêm; hạn chế đi…
禁赛: cấm (vận động viên) thi đấu
禁语: từ cấm kỵ; từ không được nhắc đến
禁见: từ chối quyền thăm gặp của người bị giam giữ
禁卫军: cấm vệ quân
禁卫: bảo vệ hoàng cung hoặc kinh thành; thị vệ (hoặc thành viên của đơn vị đó)
禁药: cấm sử dụng thuốc (vd. cho vận động viên)
禁脔: tài sản độc quyền; lĩnh vực cấm
禁绝: hoàn toàn cấm; chấm dứt
禁用: cấm sử dụng cái gì; cấm; (máy tính) vô hiệu hóa
禁烟: cấm hút thuốc; bỏ hút thuốc; cấm nấu nướng; cấm thuốc phiện (đặc biệt ở Trung Quốc từ năm 1729)
禁演: cấm (một vở kịch hoặc bộ phim)
禁渔: cấm đánh bắt cá
禁毒: cấm ma túy
禁止驶入: Cấm vào! (biển báo giao thông)
禁止核武器试验条约: hiệp ước cấm thử vũ khí hạt nhân
禁止外出: cấm ai đó ra ngoài; lệnh giới nghiêm; phạt cấm túc (như một biện pháp kỷ luật)
禁止吸烟: Cấm hút thuốc!
禁止令行: xem 令行禁止[ling4 xing2 jin4 zhi3]
禁止: cấm; ngăn cấm; cấm đoán
禁果: trái cấm (đặc biệt là quan hệ tình dục trước hôn nhân)
禁书: sách bị cấm
禁戒: kiêng cữ; cấm (một số thực phẩm,...)
禁欲主义: chủ nghĩa khổ hạnh
禁欲: kiềm chế ham muốn; tự kiềm chế; chủ nghĩa khổ hạnh
禁忌语: ngôn ngữ cấm kỵ
禁忌: điều cấm kỵ; chống chỉ định (y học); kiêng kỵ
禁夜: giờ giới nghiêm
禁地: khu vực cấm; khu vực hạn chế; (nghĩa bóng) điều gì đó được coi là cấm kỵ
禁售: cấm bán
禁品: hàng hóa buôn lậu
禁受: chịu đựng; chịu được
禁区: khu vực hạn chế; khu vực cấm
禁制令: lệnh cấm; lệnh cấm đoán; pháp luật cấm điều gì đó
禁制: kiểm soát; hạn chế; cấm; chế tài; sự hạn chế
禁伐: cấm chặt phá rừng
禁令: lệnh cấm
禁不起: không thể chịu được
禁不住: không chịu được; không nhịn được
关禁闭: giam giữ (một quân nhân, một học sinh)
开禁: bãi bỏ lệnh cấm; bãi bỏ lệnh giới nghiêm
门禁: hạn chế ra vào; kiểm soát truy cập
违禁药品: thuốc bất hợp pháp
违禁品: hàng hóa bị cấm; hàng lậu
违禁: vi phạm lệnh cấm; bị cấm; trái phép
软禁: quản thúc tại gia
解禁: gỡ lệnh cấm
网禁: kiểm duyệt Internet
终身监禁: án tù chung thân
紫禁城: Tử Cấm Thành; Cung điện Hoàng gia ở Bắc Kinh; giống như 故宮|故宫[Gu4 gong1]
监禁: bỏ tù; giam giữ; tạm giam
百无禁忌: không kiêng kỵ gì (thành ngữ); mọi thứ đều được; không có gì là cấm kỵ
犯禁: vi phạm lệnh cấm