Kết quả tra từ “潜”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
潜: ẩn; bí mật; tiềm ẩn; ẩn giấu; che giấu; lặn; xâm nhập
潜鸟: chim loon (chim thuộc chi Gavia)
潜进: lén vào; xâm nhập
潜逃无踪: bỏ trốn không dấu vết (thành ngữ)
潜逃: bỏ trốn; lẩn đi
潜近: lén lút tiếp cận
潜踪: đang ẩn náu
潜质: tiềm năng
潜规则: luật ngầm (thường là những luật mã hóa hành vi không đúng như tận dụng quan hệ để được ưu ái, hoặc ép buộc nhân viên đổi lấy ân huệ tình dục)
潜行: lẻn đi; di chuyển lén lút; tiến trong nước
潜藏: ẩn dưới bề mặt; chôn giấu và che đậy
潜舰: tàu ngầm
潜艇堡: bánh mì submarine
潜艇: tàu ngầm
潜台词: lời thoại không được nói ra trong vở kịch, để khán giả tự hiểu; ý ngầm; (nghĩa bóng) lời khẳng định ngầm
潜能: tiềm năng; khả năng ẩn giấu
潜育土: đất glaysol (phân loại đất)
潜移默化: ảnh hưởng một cách không nhận ra; tác động một cách bí mật
潜移: thay đổi không hữu hình; biến đổi không nhận ra; thay đổi sau cánh gà
潜神默记: âm thầm cống hiến cho nhiệm vụ (thành ngữ)
潜热: nhiệt ẩn
潜泳: lặn; đặc biệt là lặn tự do
潜没: lặn; chìm xuống (của mảng kiến tạo)
潜江市: thành phố cấp phó địa khu Tiềm Giang ở Hồ Bắc
潜江: thành phố cấp phó địa khu Tiềm Giang ở Hồ Bắc
潜水装备拖轮箱: túi lặn; vali lặn
潜水衣: bộ đồ lặn
潜水艇: tàu ngầm
潜水者: thợ lặn (dưới nước)
潜水服: bộ đồ lặn; đồ bơi giữ nhiệt
潜水夫症: bệnh giảm áp
潜水夫病: bệnh giảm áp
潜水员: thợ lặn; đặc công nước
潜水刀: dao lặn
潜水: lặn; xuống nước; (trong diễn đàn trực tuyến) ẩn mình
潜望镜: kính tiềm vọng
潜意识: tâm thức vô thức; tâm thức tiềm thức; tiềm thức
潜心: tập trung hoàn toàn vào việc gì; nhất tâm
潜影: ẩn giấu; hình ảnh tiềm ẩn (trong nhiếp ảnh)
潜山市: Qianshan, một thành phố cấp huyện ở An Khánh 安慶|安庆[An1 qing4], An Huy
潜山: Qianshan, một thành phố cấp huyện ở An Khánh 安慶|安庆[An1 qing4], An Huy
潜在媒介: vật trung gian tiềm năng
潜在威胁: mối đe dọa tiềm ẩn; mối nguy hiểm tiềm tàng
潜在危险度: mức độ nguy hiểm tiềm ẩn
潜在: ẩn giấu; tiềm ẩn; tiềm tàng
潜力股男人: người đàn ông có triển vọng
潜力股: cổ phiếu có tiềm năng tăng giá; (ví dụ) người có triển vọng
潜力: tiềm năng; năng lực tiềm ẩn
潜入: lặn; xâm nhập; lẻn vào
潜伏期: thời kỳ ủ bệnh (của bệnh)
潜伏: ẩn náu; che giấu; giấu diếm
黑喉潜鸟: (loài chim ở Trung Quốc) chim lặn họng đen (Gavia arctica)
黄嘴潜鸟: (loài chim ở Trung Quốc) chim lặn mỏ vàng (Gavia adamsii)
凤头潜鸭: (loài chim ở Trung Quốc) vịt mào (Aythya fuligula)
青头潜鸭: (loài chim ở Trung Quốc) vịt đầu đen Baer (Aythya baeri)
陶潜: Tao Qian hay Tao Yuanming 陶淵明|陶渊明 (khoảng 365-427), nhà văn và nhà thơ thời nhà Tấn
赤嘴潜鸭: (loài chim ở Trung Quốc) vịt mò lặn mào đỏ (Netta rufina)
自由潜水: lặn tự do; lặn không bình khí
红头潜鸭: (loài chim ở Trung Quốc) vịt mò lặn thường (Aythya ferina)
红喉潜鸟: (loài chim ở Trung Quốc) chim lặn họng đỏ (Gavia stellata)