潜台词潛臺詞
潜台词 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 潜台词 trong tiếng Việt
lời thoại không được nói ra trong vở kịch, để khán giả tự hiểu; ý ngầm; (nghĩa bóng) lời khẳng định ngầm
lời thoại không được nói ra trong vở kịch, để khán giả tự hiểu; ý ngầm; (nghĩa bóng) lời khẳng định ngầm