潜水者 là gì?
潜水者 [qián shuǐ zhě] có nghĩa là thợ lặn (dưới nước).
Nghĩa của từ 潜水者 trong tiếng Việt
thợ lặn (dưới nước)
Cách đọc và ghi nhớ 潜水者
潜水者 được đọc là qián shuǐ zhě, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thợ lặn (dưới nước)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .