Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “满”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
mǎn

满: lấp đầy; đầy; đầy đủ; nhét kín; hoàn toàn; trọn vẹn; khá; đạt đến giới hạn; thỏa mãn; hài lòng; mãn nguyện

Từ vựng
满点mǎn diǎn

满点: đủ giờ làm việc; điểm tối đa; điểm hoàn hảo; (ví von) (sau một thuộc tính) không thể nào hơn (vui, lãng mạn, v.v.)

Cụm từ
满额mǎn é

满额: đủ số lượng; đạt chỉ tiêu

Cụm từ
满头大汗mǎn tóu dà hàn

满头大汗: mồ hôi ướt đẫm trán; đổ mồ hôi như tắm

Cụm từ
满面春风mǎn miàn chūn fēng

满面春风: rạng rỡ; rạng ngời hạnh phúc

Cụm từ
满面mǎn miàn

满面: khắp cả mặt; (cười) đến tận mang tai

Cụm từ
满门抄斩mǎn mén chāo zhǎn

满门抄斩: xử tử cả gia đình và tịch thu tài sản

Cụm từ
满门mǎn mén

满门: toàn bộ gia đình

Cụm từ
满速mǎn sù

满速: tốc độ tối đa; ở tốc độ tối đa

Cụm từ
满载而归mǎn zài ér guī

满载而归: trở về sau một chuyến đi thành công

Cụm từ
满载mǎn zài

满载: đầy tải; chất đầy

Cụm từ
满身尘埃mǎn shēn chén āi

满身尘埃: đầy bụi bặm

Cụm từ
满身mǎn shēn

满身: bao phủ khắp người

Cụm từ
满足感mǎn zú gǎn

满足感: cảm giác hài lòng

Cụm từ
满足mǎn zú

满足: thoả mãn; đáp ứng (nhu cầu); hài lòng; hài dạ

Cụm từ
满贯mǎn guàn

满贯: thắng mọi ván bài; grand slam; nghĩa bóng: thành công toàn diện

Cụm từ
满语Mǎn yǔ

满语: ngôn ngữ Mãn Châu

Cụm từ
满处mǎn chù

满处: khắp nơi; khắp chốn

Cụm từ
满舵mǎn duò

满舵: hết lái; xoay gắt nhất có thể

Cụm từ
满脸风尘mǎn liǎn fēng chén

满脸风尘: nghĩa đen: khuôn mặt đầy bụi bặm; cho thấy sự vất vả của chuyến đi (thành ngữ)

Thành ngữ
满脸生花mǎn liǎn shēng huā

满脸生花: cười tươi rạng rỡ; cười hớn hở

Cụm từ
满脸mǎn liǎn

满脸: khắp cả khuôn mặt

Cụm từ
满腹经纶mǎn fù jīng lún

满腹经纶: đầy trí tuệ chính trị (thành ngữ); nhạy bén về chính trị; có kinh nghiệm uyên thâm về chính sách nhà nước

Thành ngữ
满腹牢骚mǎn fù láo sāo

满腹牢骚: nghĩa đen: bụng đầy oán trách (thành ngữ); bất mãn; luôn rên rỉ và phàn nàn

Thành ngữ
满腹mǎn fù

满腹: đầy; bận tâm với

Cụm từ
满腔热忱mǎn qiāng rè chén

满腔热忱: tràn đầy nhiệt huyết

Cụm từ
满腔mǎn qiāng

满腔: trái tim đầy; tràn ngập (niềm vui)

Cụm từ
满眼mǎn yǎn

满眼: (nước mắt, v.v.) đong đầy mắt; (phong cảnh, v.v.) lấp đầy tầm nhìn

Cụm từ
满目疮痍mǎn mù chuāng yí

满目疮痍: khắp nơi đập vào mắt là cảnh tượng hoang tàn (thành ngữ)

Thành ngữ
满目琳琅mǎn mù lín láng

满目琳琅: ngập tràn trong mắt những viên ngọc lấp lánh; một tác phẩm văn học hoặc người có tài năng xuất chúng (thành ngữ)

Thành ngữ
满目mǎn mù

满目: đầy mắt (cảnh đẹp, cảnh hoang tàn, v.v.)

Cụm từ
满盘皆输mǎn pán jiē shū

满盘皆输: xem 一著不慎,滿盤皆輸|一着不慎,满盘皆输[yi1 zhao1 bu4 shen4 , man3 pan2 jie1 shu1]

Cụm từ
满盘mǎn pán

满盘: đầy đĩa; toàn diện; toàn bộ (ví dụ: một bữa tiệc); giá trọn gói

Cụm từ
满盈mǎn yíng

满盈: đầy ắp

Cụm từ
满登登mǎn dēng dēng

满登登: đầy ắp; đầy tràn

Cụm từ
满当当mǎn dāng dāng

满当当: đầy ắp; nhồi nhét hoàn toàn

Cụm từ
满潮mǎn cháo

满潮: thuỷ triều cao; nước dâng cao

Cụm từ
满汉全席Mǎn Hàn quán xí

满汉全席: yến tiệc triều đình Mãn Hán, một bữa tiệc huyền thoại thời nhà Thanh; (nghĩa bóng) tiệc xa hoa

Cụm từ
满汉Mǎn Hàn

满汉: quan hệ Mãn-Hán

Cụm từ
满满登登mǎn mǎn dēng dēng

满满登登: dư dả; cực kỳ phong phú

Cụm từ
满满当当mǎn mǎn dāng dāng

满满当当: đầy ắp; hoàn toàn chật kín

Cụm từ
满满mǎn mǎn

满满: đầy; chen chúc

Cụm từ
满溢mǎn yì

满溢: đầy đến tràn ra; chan chứa

Cụm từ
满清政府Mǎn Qīng zhèng fǔ

满清政府: chính phủ Mãn Thanh

Cụm từ
满清Mǎn Qīng

满清: Mãn Thanh (chỉ triều đại nhà Thanh, đặc biệt lúc suy tàn, hoặc như một khẩu hiệu phản Thanh)

Cụm từ
满洲里市Mǎn zhōu lǐ shì

满洲里市: Thành phố cấp huyện Manzhouli, tiếng Mông Cổ Manzhuur xot, ở Hulunbuir 呼倫貝爾|呼伦贝尔[Hu1 lun2 bei4 er3], Nội Mông

Cụm từ
满洲里Mǎn zhōu lǐ

满洲里: Thành phố cấp huyện Manzhouli, tiếng Mông Cổ Manzhuur xot, ở Hulunbuir 呼倫貝爾|呼伦贝尔[Hu1 lun2 bei4 er3], Nội Mông

Cụm từ
满洲国Mǎn zhōu guó

满洲国: Mãn Châu Quốc

Cụm từ
满洲Mǎn zhōu

满洲: Mãn Châu

Cụm từ
满江红Mǎn jiāng hóng

满江红: Mãn Giang Hồng (thơ Trung Quốc)

Cụm từ
满格mǎn gé

满格: (mức pin, mức tín hiệu, v.v.) đầy công suất; mức tối đa

Cụm từ
满期mǎn qī

满期: đến hạn; kết thúc một kỳ; hết hạn

Cụm từ
满服mǎn fú

满服: kết thúc thời kỳ tang; toàn thành trách nhiệm hiếu kính trong tang lễ

Cụm từ
满有谱mǎn yǒu pǔ

满有谱: có ý tưởng rõ ràng; có hướng dẫn chắc chắn; có tự tin; chắc chắn; nắm rõ

Cụm từ
满月mǎn yuè

满月: trăng tròn; đủ tháng; sinh nhật đầy tháng của em bé

Cụm từ
满族Mǎn zú

满族: dân tộc Mãn Châu ở tỉnh Liêu Ninh

Cụm từ
满文Mǎn wén

满文: ngôn ngữ viết Mãn Châu

Cụm từ
满拧mǎn nǐng

满拧: hoàn toàn không nhất quán; hoàn toàn mâu thuẫn

Cụm từ
满招损,谦受益mǎn zhāo sǔn , qiān shòu yì

满招损,谦受益: (thành ngữ) tự mãn dẫn đến tổn thất, khiêm tốn đem lại lợi ích; kiêu ngạo sẽ gánh chịu thất bại

Thành ngữ
满打满算mǎn dǎ mǎn suàn

满打满算: tính hết mọi thứ (thành ngữ); khi mọi thứ đã xong xuôi

Thành ngữ