Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “满”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
mǎn

đầy, tràn

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
满意
mǎnyì

vừa ý, mãn nguyện

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
满足
mǎnzú

thỏa mãn, hài lòng

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
满口
mǎn kǒu

đầy miệng (cái gì đó thực thể); miệng nói toàn (ngôn ngữ nào đó, lời nói dối, hứa hẹn, v.v.); (đồng ý, v.v.) không do dự

Cụm từ
满员
mǎn yuán

đủ quân số; đầy đủ sức mạnh; không có chỗ trống

Cụm từ
满嘴
mǎn zuǐ

đầy miệng (cái gì đó thực thể); miệng toàn là (ngôn ngữ nào đó, lời nói dối, hứa hẹn, v.v.)

Cụm từ
满垒
mǎn lěi

(bóng chày) các gôn đều có người

Cụm từ
满城
Mǎn chéng

huyện Mãn Thành ở Bảo Định 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc

Cụm từ
满堂
mǎn táng

toàn bộ khán giả; bán hết vé (khán giả đầy kín); chật kín

Cụm từ
满处
mǎn chù

khắp nơi; khắp chốn

Cụm từ
满天
mǎn tiān

cả bầu trời

Cụm từ
满孝
mǎn xiào

kết thúc thời kỳ tang; toàn tâm toàn ý thực hiện bổn phận tang lễ

Cụm từ
满射
mǎn shè

ánh xạ surjective (toán học)

Cụm từ
满州
Mǎn zhōu

thị trấn Manchou ở huyện Pingtung 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
满帆
mǎn fān

đầy đủ buồm; chạy nhanh nhất có thể

Cụm từ
满师
mǎn shī

hoàn thành học việc; tốt nghiệp

Cụm từ
满座
mǎn zuò

kín chỗ; mỗi ghế đều có người ngồi

Cụm từ
满心
mǎn xīn

toàn tâm toàn ý; từ tận đáy lòng

Cụm từ
满怀
mǎn huái

tràn ngập trong lòng; (va chạm) toàn lực; (gia súc) mang thai nặng

Cụm từ
满手
mǎn shǒu

đầy tay

Cụm từ
满拧
mǎn nǐng

hoàn toàn không nhất quán; hoàn toàn mâu thuẫn

Cụm từ
满文
Mǎn wén

ngôn ngữ viết Mãn Châu

Cụm từ
满族
Mǎn zú

dân tộc Mãn Châu ở tỉnh Liêu Ninh

Cụm từ
满月
mǎn yuè

trăng tròn; đủ tháng; sinh nhật đầy tháng của em bé

Cụm từ