Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “执”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
zhí

执: thực hiện (kế hoạch); nắm bắt

Từ vựng
执飞zhí fēi

执飞: (của hãng hàng không) thực hiện chuyến bay

Cụm từ
执金吾zhí jīn wú

执金吾: (nhà Hán) quan chỉ huy quân đội chịu trách nhiệm duy trì luật pháp và trật tự trong kinh thành

Cụm từ
执迷不悟zhí mí bù wù

执迷不悟: ngoan cố làm việc theo cách sai lầm (thành ngữ)

Thành ngữ
执迷zhí mí

执迷: bị ám ảnh; kiên trì một cách ngoan cố

Cụm từ
执行长zhí xíng zhǎng

执行长: giám đốc điều hành

Cụm từ
执行绪zhí xíng xù

执行绪: (Đài Loan) (tin học) luồng

Cụm từ
执行指挥官zhí xíng zhǐ huī guān

执行指挥官: chỉ huy thực hiện

Cụm từ
执行人zhí xíng rén

执行人: đao phủ; người thực hiện kinh doanh

Cụm từ
执行zhí xíng

执行: thực hiện; tiến hành; thi hành; chạy

Cụm từ
执着zhí zhuó

执着: quá gắn bó; cống hiến; chấp nhất; (Phật giáo) chấp trước

Cụm từ
执绋zhí fú

执绋: tham dự tang lễ

Cụm từ
执笔zhí bǐ

执笔: viết; làm việc viết thực sự

Cụm từ
执照zhí zhào

执照: giấy phép; giấy chứng nhận

Cụm từ
执法如山zhí fǎ rú shān

执法如山: duy trì pháp luật vững như núi (thành ngữ); thực thi pháp luật nghiêm minh

Thành ngữ
执法zhí fǎ

执法: thực thi pháp luật; cơ quan thực thi pháp luật

Cụm từ
执业zhí yè

执业: làm việc trong một nghề (ví dụ: bác sĩ, luật sư); người hành nghề; chuyên nghiệp

Cụm từ
执教zhí jiào

执教: dạy; hành nghề giáo huấn; huấn luyện; làm huấn luyện viên

Cụm từ
执政党zhí zhèng dǎng

执政党: đảng cầm quyền; đảng nắm quyền

Cụm từ
执政能力zhí zhèng néng lì

执政能力: năng lực cầm quyền

Cụm từ
执政者zhí zhèng zhě

执政者: người cầm quyền

Cụm từ
执政方式zhí zhèng fāng shì

执政方式: phương pháp cầm quyền

Cụm từ
执政官zhí zhèng guān

执政官: quan chấp chính (cộng hòa La Mã); quan tòa (quản trị trưởng)

Cụm từ
执政zhí zhèng

执政: nắm quyền; đương chức

Cụm từ
执掌zhí zhǎng

执掌: nắm giữ (quyền lực,...)

Cụm từ
执拾zhí shí

执拾: dọn dẹp (phương ngữ)

Cụm từ
执拗zhí niù

执拗: bướng bỉnh; cứng đầu; ương ngạnh; phát âm Đài Loan [zhi2 ao4]

Cụm từ
执意zhí yì

执意: quyết tâm; khăng khăng

Cụm từ
执念zhí niàn

执念: ám ảnh (LT:股[gu3]); (khi theo sau bởi 於|于[yu2]) cố chấp (về)

Cụm từ
执导zhí dǎo

执导: đạo diễn (phim, kịch, vv)

Cụm từ
执委会zhí wěi huì

执委会: ban chấp hành

Cụm từ
执勤zhí qín

执勤: trực ca (của bảo vệ, vv)

Cụm từ
执事zhí shi

执事: dụng cụ nghi lễ danh dự

Cụm từ
高层执行员gāo céng zhí xíng yuán

高层执行员: giám đốc điều hành cấp cao

Cụm từ
驾驶执照jià shǐ zhí zhào

驾驶执照: giấy phép lái xe

Cụm từ
首席执行官shǒu xí zhí xíng guān

首席执行官: giám đốc điều hành (CEO)

Cụm từ
钓鱼执法diào yú zhí fǎ

钓鱼执法: gài bẫy pháp lý

Cụm từ
迂执yū zhí

迂执: giáo điều và cứng nhắc

Cụm từ
解释执行jiě shì zhí xíng

解释执行: thông dịch (máy tính)

Cụm từ
被执行人bèi zhí xíng rén

被执行人: (pháp luật) người phải thực hiện nghĩa vụ theo phán quyết của tòa án (ví dụ: bồi thường cho ai đó)

Cụm từ
临时澳门市政执行委员会lín shí Ào mén shì zhèng zhí xíng wěi yuán huì

临时澳门市政执行委员会: Hội đồng Thành phố Lâm thời Macau; Câmara Municipal de Macau Provisória

Cụm từ
科学执政kē xué zhí zhèng

科学执政: cai trị bằng khoa học

Cụm từ
监外执行jiān wài zhí xíng

监外执行: thi hành án ngoài tù (luật)

Cụm từ
父执辈fù zhí bèi

父执辈: người cùng thế hệ với cha

Cụm từ
父执fù zhí

父执: (văn học) bạn của cha (cùng thế hệ)

Cụm từ
争执不下zhēng zhí bù xià

争执不下: cãi nhau không dứt

Cụm từ
争执zhēng zhí

争执: tranh chấp; không đồng ý; cãi nhau một cách ngoan cố; đấu khẩu

Cụm từ
死刑缓期执行sǐ xíng huǎn qī zhí xíng

死刑缓期执行: hoãn thi hành án tử hình; viết tắt thành 死緩|死缓[si3 huan3]

Viết tắt
档案执行dàng àn zhí xíng

档案执行: thực thi tệp; tệp thực thi

Cụm từ
择善固执zé shàn gù zhí

择善固执: chọn điều tốt và nắm vững nó (thành ngữ)

Thành ngữ
拘执jū zhí

拘执: cứng nhắc; không linh hoạt

Cụm từ
失信被执行人shī xìn bèi zhí xíng rén

失信被执行人: (pháp luật) người không thực thi phán quyết (người không thực hiện nghĩa vụ được quy định trong phán quyết của tòa án bằng văn bản, như trả…

Cụm từ
坚执jiān zhí

坚执: kiên trì; tiếp tục duy trì; kiên định; bám vào điều gì; ngoan cố

Cụm từ
城市管理行政执法局Chéng shì Guǎn lǐ Xíng zhèng Zhí fǎ jú

城市管理行政执法局: Cục Quản lý Hành chính và Chấp pháp Đô thị (Trung Quốc)

Cụm từ
固执己见gù zhí jǐ jiàn

固执己见: khăng khăng giữ ý kiến của mình

Cụm từ
固执gù zhí

固执: bướng bỉnh; cứng đầu; chấp nhất; bám vào

Cụm từ
回执单huí zhí dān

回执单: biên nhận

Cụm từ
回执huí zhí

回执: biên nhận (xác nhận bằng văn bản đã nhận được một vật)

Cụm từ
各执所见gè zhí suǒ jiàn

各执所见: mỗi người giữ quan điểm của mình

Cụm từ
各执己见gè zhí jǐ jiàn

各执己见: mỗi người giữ quan điểm của mình (thành ngữ); đối thoại của những người điếc

Thành ngữ