Kết quả tra từ “开”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
开: mở (ngoại động từ hoặc nội động từ); (tàu thuyền, xe cộ, quân đội, v.v.) bắt đầu; bật; vận hành; hoạt động; chạy; đun sôi; viết (đơn thuốc…
开斋节: (Hồi giáo) Eid al-Fitr, lễ hội kết thúc tháng Ramadan
开斋: ngừng ăn chay; kết thúc thời gian nhịn ăn
开黑店: nghĩa đen: mở quán trọ giết và cướp khách (đặc biệt trong văn học truyền thống); nghĩa bóng: thực hiện một vụ lừa đảo; điều hành bảo kê; cướp…
开麦拉: máy ảnh (từ mượn)
开鲁县: huyện Kailu ở Thông Liêu 通遼|通辽[Tong1 liao2], Nội Mông
开鲁: huyện Kailu ở Thông Liêu 通遼|通辽[Tong1 liao2], Nội Mông
开高叉: váy xẻ cao
开首: bắt đầu; khởi đầu; mở đầu; lúc bắt đầu; mở
开饭: dọn cơm
开颜: mỉm cười; rạng rỡ
开头: bắt đầu; khởi đầu
开革: sa thải; bãi chức
开霁: trời quang (về thời tiết)
开集: tập mở (toán)
开阳县: huyện Kaiyang ở Guiyang 貴陽|贵阳[Gui4 yang2], Quý Châu
开阳: zeta Ursae Majoris trong chòm sao Đại Hùng; huyện Kaiyang ở Guiyang 貴陽|贵阳[Gui4 yang2], Quý Châu
开除党籍: khai trừ khỏi Đảng
开除学籍: đuổi học
开除: khai trừ (một thành viên của tổ chức); sa thải (nhân viên)
开辟者: người tiên phong; người mở đường
开辟: mở ra; thiết lập; thành lập
开关: công tắc điện; van gas; mở cổng thành (hoặc biên giới); mở và đóng; bật và tắt
开阔: rộng; rộng mở (không gian); mở ra
开间: hốc tường; gian phòng; đơn vị chiều dài dùng cho phòng, khoảng 3,3 mét
开闭幕式: lễ khai mạc và bế mạc
开门见山: nghĩa đen: mở cửa nhìn thấy núi; nghĩa bóng: đi thẳng vào vấn đề (thành ngữ)
开门红: khởi đầu thuận lợi
开门炮: đốt pháo lúc giao thừa ngày Tết (một truyền thống Trung Quốc)
开门揖盗: mở cửa mời trộm (thành ngữ); rước họa bằng cách cho kẻ xấu tự do hành động
开门: mở cửa (nghĩa đen và bóng); mở cửa kinh doanh
开凿: đào (kênh, hầm, giếng, v.v.)
开钻: bắt đầu khoan
开锣喝道: dọn đường bằng cách đánh chiêng và hò hét (thành ngữ)
开锣: gõ chiêng mở màn biểu diễn
开镰: bắt đầu thu hoạch
开锁: mở khóa
开锅: khử dầu mỡ cho chảo; mở nắp nồi; (nội dung trong nồi) bắt đầu sôi; (bóng) trở nên ồn ào
开销: trả (chi phí); chi phí; (cũ) sa thải (nhân viên)
开金: vàng kara (hợp kim chứa tỉ lệ vàng nhất định)
开释: thả (tù nhân)
开酒费: phí mở rượu
开都河: sông Kaidu, Tân Cương
开远市: Kaiyuan, thành phố cấp huyện tại châu tự trị Hồng Hà, dân tộc Hani và dân tộc Di, Vân Nam
开远: Kaiyuan, thành phố cấp huyện tại châu tự trị Hồng Hà, dân tộc Hani và dân tộc Di, Vân Nam
开道: mở đường
开运竹: cây phát tài (Dracaena sanderiana)
开通: cởi mở
开办: mở; bắt đầu (một doanh nghiệp, v.v.); thành lập
开车族: người lái xe
开车人: tài xế; người lái xe
开车: lái xe
开路先锋: người tiên phong; mở đường
开路: mở đường; tạo lối đi; xây dựng đường; (điện) mạch hở
开足马力: tăng tốc hết công suất (thành ngữ); tốc độ tối đa; bóng nghĩa làm việc hết sức có thể
开赴: (quân đội) khởi hành đến; hướng đến
开走: xe, tàu,... rời đi; lái đi
开赛: bắt đầu trận đấu; khai mạc
开账: lập hoá đơn
开议: tổ chức cuộc họp (kinh doanh); bắt đầu đàm phán