Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “外”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
wài

外: bên ngoài; thêm vào; ngoại; quốc tế

Từ vựng
外高加索Wài Gāo jiā suǒ

外高加索: Ngoại Kavkaz, còn gọi là Nam Kavkaz

Cụm từ
外骨骼wài gǔ gé

外骨骼: ngoại cốt khung (mai của côn trùng, cua, v.v.)

Cụm từ
外骛wài wù

外骛: dính líu vào việc không phải của mình

Cụm từ
外头wài tou

外头: bên ngoài; ra ngoài

Cụm từ
外面wài miàn

外面: bên ngoài (cũng phát âm [wai4 mian5] cho nghĩa này); bề mặt; bên ngoài; diện mạo bên ngoài

Cụm từ
外露wài lù

外露: lộ ra; xuất hiện bên ngoài

Cụm từ
外电wài diàn

外电: báo cáo từ các hãng tin nước ngoài

Cụm từ
外阴wài yīn

外阴: âm hộ

Cụm từ
外院wài yuàn

外院: sân ngoài

Cụm từ
外间wài jiān

外间: phòng ngoài; thế giới bên ngoài; bên ngoài

Cụm từ
外长wài zhǎng

外长: bộ trưởng ngoại giao; ngoại trưởng; bộ trưởng bộ ngoại giao

Cụm từ
外链wài liàn

外链: (tin học) liên kết ngoài (viết tắt của 外部鏈接|外部链接[wai4 bu4 lian4 jie1])

Viết tắt
外错角wài cuò jiǎo

外错角: (toán) góc so le ngoài

Cụm từ
外销wài xiāo

外销: xuất khẩu; bán ra nước ngoài

Cụm từ
外乡人wài xiāng rén

外乡人: người lạ; người từ nơi khác đến

Cụm từ
外乡wài xiāng

外乡: một phần khác của đất nước; nơi nào khác

Cụm từ
外郭城wài guō chéng

外郭城: tường thành ngoài

Cụm từ
外部链接wài bù liàn jiē

外部链接: liên kết bên ngoài (trên trang web)

Cụm từ
外部连接wài bù lián jiē

外部连接: liên kết bên ngoài

Cụm từ
外部wài bù

外部: bên ngoài; (định ngữ) bên ngoài; ngoại thất; bề mặt

Cụm từ
外邦人wài bāng rén

外邦人: người ngoại giáo

Cụm từ
外边儿wài bian r

外边儿: biến thể er hoá của 外邊|外边[wai4 bian5]

Cụm từ
外边wài bian

外边: bên ngoài; bề mặt ngoài; nước ngoài; nơi không phải nhà của mình

Cụm từ
外遇wài yù

外遇: ngoại tình

Cụm từ
外逃wài táo

外逃: trốn ra nước ngoài; chạy trốn; đào ngũ; dòng chảy ra

Cụm từ
外送wài sòng

外送: giao hàng; giao đồ ăn nhanh

Cụm từ
外办wài bàn

外办: văn phòng ngoại vụ

Cụm từ
外踝wài huái

外踝: mắt cá ngoài

Cụm từ
外路wài lù

外路: xem 外地[wai4 di4]

Cụm từ
外质膜wài zhì mó

外质膜: màng sinh chất ngoài

Cụm từ
外卖wài mài

外卖: (của nhà hàng) cung cấp bữa ăn mang về hoặc giao hàng tận nhà; kinh doanh đồ ăn mang về; bữa ăn mang về

Cụm từ
外宾wài bīn

外宾: khách nước ngoài; khách quốc tế

Cụm từ
外资企业wài zī qǐ yè

外资企业: viết tắt của 外商獨資企業|外商独资企业[wai4 shang1 du2 zi1 qi3 ye4]

Viết tắt
外资wài zī

外资: đầu tư nước ngoài

Cụm từ
外贸协会Wài mào Xié huì

外贸协会: Hội đồng Phát triển Thương mại Ngoại thương Đài Loan (TAITRA), viết tắt của 中華民國對外貿易發展協會|中华民国对外贸易发展协会

Viết tắt
外贸wài mào

外贸: thương mại quốc tế

Cụm từ
外貌协会wài mào xié huì

外貌协会: hội yêu thích ngoại hình: người rất coi trọng vẻ bề ngoài của một người (chơi chữ với 外貿協會|外贸协会 hiệp hội thương mại ngoại thương)

Cụm từ
外貌主义wài mào zhǔ yì

外貌主义: chủ nghĩa ngoại hình

Cụm từ
外貌wài mào

外貌: hình dáng; ngoại hình

Cụm từ
外语wài yǔ

外语: ngôn ngữ nước ngoài; Lượng từ: 門|门[men2]

Cụm từ
外设wài shè

外设: thiết bị ngoại vi

Cụm từ
外观设计wài guān shè jì

外观设计: hình dáng; diện mạo bên ngoài; thiết kế; tổng thể thương hiệu hoặc logo có thể được cấp bằng sáng chế

Cụm từ
外观wài guān

外观: diện mạo bên ngoài

Cụm từ
外袍wài páo

外袍: áo choàng

Cụm từ
外表wài biǎo

外表: bên ngoài; bề ngoài; diện mạo bên ngoài

Cụm từ
外衣wài yī

外衣: quần áo ngoài; bề ngoài; diện mạo

Cụm từ
外行wài háng

外行: người ngoại đạo; nghiệp dư

Cụm từ
外号wài hào

外号: biệt danh

Cụm từ
外蒙古Wài Měng gǔ

外蒙古: Mông Cổ Ngoài

Cụm từ
外舅wài jiù

外舅: (văn học) bố vợ; cha của vợ

Cụm từ
外胚层wài pēi céng

外胚层: ngoại bì phôi (dòng tế bào trong phôi học)

Cụm từ
外耳道wài ěr dào

外耳道: ống tai ngoài; kênh thính giác, giữa tai ngoài 外耳 và màng nhĩ 鼓膜

Cụm từ
外耳wài ěr

外耳: tai ngoài

Cụm từ
外置wài zhì

外置: bên ngoài (tức không được tích hợp 內置|内置[nei4 zhi4])

Cụm từ
外线wài xiàn

外线: (quân sự) đường quân bao quanh vị trí địch; (điện thoại) đường dây ngoài; (bóng rổ) ngoài vạch ba điểm

Cụm từ
外网wài wǎng

外网: Internet ngoài tường lửa GFW 防火長城|防火长城[Fang2 huo3 Chang2 cheng2]

Cụm từ
外籍华人wài jí Huá rén

外籍华人: người Hoa hải ngoại; người gốc Hoa có quốc tịch nước ngoài

Cụm từ
外籍劳工wài jí láo gōng

外籍劳工: lao động nước ngoài

Cụm từ
外籍wài jí

外籍: nước ngoài (tức có quốc tịch nước ngoài)

Cụm từ