外面
bên ngoài (cũng phát âm [wai4 mian5] cho nghĩa này); bề mặt; bên ngoài; diện mạo bên ngoài
bên ngoài (cũng phát âm [wai4 mian5] cho nghĩa này); bề mặt; bên ngoài; diện mạo bên ngoài
外面 thường mang nghĩa “bên ngoài (cũng phát âm [wai4 mian5] cho nghĩa này)”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 外面, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lộ ra; xuất hiện bên ngoài
›外头wài toubên ngoài; ra ngoài
›外间wài jiānphòng ngoài; thế giới bên ngoài; bên ngoài
›外部链接wài bù liàn jiēliên kết bên ngoài (trên trang web)
›外电wài diànbáo cáo từ các hãng tin nước ngoài
›外院wài yuànsân ngoài
›外错角wài cuò jiǎo(toán) góc so le ngoài
›外销wài xiāoxuất khẩu; bán ra nước ngoài
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.