Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

wài

外 là gì?

[wài] có nghĩa là bên ngoài; thêm vào; ngoại; quốc tế.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 外 trong tiếng Việt

  1. bên ngoài
  2. thêm vào
  3. ngoại
  4. quốc tế

Cách đọc và ghi nhớ 外

được đọc là wài, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bên ngoài; thêm vào; ngoại; quốc tế”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan