外
bên ngoài; thêm vào; ngoại; quốc tế
bên ngoài; thêm vào; ngoại; quốc tế
外 thường mang nghĩa “bên ngoài”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 外 cùng cụm 另外 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
bổ sung
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.ngoài ra; thêm vào đó; hơn nữa; hơn thế nữa
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.ở nước ngoài
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.nước ngoài
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ủy thác; bỏ sang một bên; đổ trách nhiệm; tích luỹ; quanh co; khúc khuỷu; chán nản; uể oải; thành viên ủy…
›塆wānhẻm núi; khe núi
›壝wěigò đất; đê điều; bàn thờ bằng đất cho thần xã tắc
›坞wù(dạng kết hợp) khu vực thấp trong một rào chắn bao quanh; (văn học) lâu đài nhỏ; pháo đài
›塕wěngbụi bay (tiếng địa phương); bụi
›埦wǎnbiến thể của 碗[wan3]
›圬wūtrát tường; quét vôi
›圩wéiđê
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.