Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “壳”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
qiào

(dạng kết hợp) vỏ; tiếng Đài Loan đọc là [ke2]

Từ vựng

(thông tục) vỏ (của trứng, hạt, cua, v.v.); vỏ; lớp vỏ; vỏ bọc (của máy móc hoặc thiết bị)

Từ vựng
壳儿
ké r

vỏ; lớp vỏ

Cụm từ
壳幔
ké màn

vỏ-manti (địa chất)

Cụm từ
壳牌
Qiào pái

xem 殼牌公司|壳牌公司[Qiao4 pai2 gong1 si1]

Cụm từ
壳菜
qiào cài

con trai (dùng làm thực phẩm)

Cụm từ
壳质
qiào zhì

chitin

Cụm từ
壳郎猪
ké lang zhū

(thông tục) lợn nuôi để xuất chuồng

Cụm từ
壳牌公司
Qiào pái Gōng sī

Shell (công ty dầu khí)

Cụm từ
介壳
jiè qiào

(động vật học) vỏ

Cụm từ
借壳
jiè ké

(tài chính) thâu tóm một công ty làm vỏ bọc

Cụm từ
卡壳
qiǎ ké

(đạn) kẹt; (nghĩa bóng) bị mắc kẹt; bị đình trệ; đạt đến bế tắc

Cụm từ
地壳
dì qiào

vỏ Trái Đất

Cụm từ
外壳
wài ké

vỏ bọc; vỏ ngoài; thân; vỏ; bao

Cụm từ
弹壳
dàn ké

vỏ đạn

Cụm từ
机壳
jī qiào

vỏ, vỏ bọc, thùng máy hoặc khung (của máy tính, máy photocopy, v.v.)

Cụm từ
枳壳
zhǐ qiào

quýt đắng (Fructus aurantii) (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)

Cụm từ
椰壳
yē ké

vỏ dừa

Cụm từ
洋壳
yáng qiào

vỏ đại dương (địa chất)

Cụm từ
甲壳
jiǎ qiào

mai (cua, rùa); giáp (tôm); vỏ ngoài; cũng đọc là [jia3 ke2]

Cụm từ
皮壳
pí qiào

mai; vỏ cứng bên ngoài; cũng đọc là [pi2 ke2]

Cụm từ
硬壳
yìng ké

vỏ cứng; lớp vỏ cứng

Cụm từ
稻壳
dào ké

vỏ trấu

Cụm từ
空壳
kōng ké

vỏ rỗng

Cụm từ