Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “壳”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
qiào

壳: (dạng kết hợp) vỏ; tiếng Đài Loan đọc là [ke2]

Từ vựng

壳: (thông tục) vỏ (của trứng, hạt, cua, v.v.); vỏ; lớp vỏ; vỏ bọc (của máy móc hoặc thiết bị)

Từ vựng
qiào

壳: biến thể của 殼|壳[qiao4]

Từ vựng
壳郎猪ké lang zhū

壳郎猪: (thông tục) lợn nuôi để xuất chuồng

Cụm từ
壳质qiào zhì

壳质: chitin

Cụm từ
壳菜qiào cài

壳菜: con trai (dùng làm thực phẩm)

Cụm từ
壳牌公司Qiào pái Gōng sī

壳牌公司: Shell (công ty dầu khí)

Cụm từ
壳牌Qiào pái

壳牌: xem 殼牌公司|壳牌公司[Qiao4 pai2 gong1 si1]

Cụm từ
壳幔ké màn

壳幔: vỏ-manti (địa chất)

Cụm từ
壳儿ké r

壳儿: vỏ; lớp vỏ

Cụm từ
龟壳花guī ké huā

龟壳花: rắn cạp nia Đài Loan (Protobothrops mucrosquamatus)

Cụm từ
龟壳guī ké

龟壳: mai rùa

Cụm từ
鬼摸脑壳guǐ mō nǎo ké

鬼摸脑壳: (thành ngữ) mơ hồ; nhất thời bối rối

Thành ngữ
驳壳枪bó ké qiāng

驳壳枪: súng lục Mauser

Cụm từ
鸡蛋壳儿jī dàn ké r

鸡蛋壳儿: vỏ trứng

Cụm từ
双壳类shuāng ké lèi

双壳类: (động vật học) động vật thân mềm hai mảnh vỏ

Cụm từ
闭壳肌bì ké jī

闭壳肌: cơ khép vỏ (của động vật thân mềm hai mảnh vỏ)

Cụm từ
金蝉脱壳jīn chán tuō qiào

金蝉脱壳: nghĩa đen: ve sầu thoát xác (thành ngữ); nghĩa bóng: biến mất, để lại vỏ rỗng; một kế hoạch trốn thoát tài tình

Thành ngữ
金属外壳jīn shǔ wài ké

金属外壳: vỏ kim loại

Cụm từ
躯壳qū qiào

躯壳: cơ thể (đối lập với linh hồn)

Cụm từ
贝壳儿bèi ké r

贝壳儿: biến thể er hoá của 貝殼|贝壳[bei4 ke2]

Cụm từ
贝壳bèi ké

贝壳: vỏ (của động vật thân mềm)

Cụm từ
蜕壳tuì qiào

蜕壳: xem 蛻殼|蜕壳[tui4 ke2]

Cụm từ
蜕壳tuì ké

蜕壳: lột xác; thay lông

Cụm từ
蛋壳dàn ké

蛋壳: vỏ trứng

Cụm từ
蚌壳bàng ké

蚌壳: vỏ sò

Cụm từ
船壳chuán ké

船壳: thân tàu

Cụm từ
脑壳nǎo ké

脑壳: (thân mật) đầu; sọ; (bóng) trí não (khả năng tư duy)

Cụm từ
脱壳tuō ké

脱壳: phá vỏ trứng; lột xác; gỡ vỏ; bóc vỏ

Cụm từ
耳壳ěr ké

耳壳: tai ngoài; vành tai

Cụm từ
结壳jié ké

结壳: vỏ cứng; sự đóng vỏ; sự hình thành vỏ cứng

Cụm từ
空壳公司kōng ké gōng sī

空壳公司: công ty vỏ bọc; tập đoàn vỏ bọc

Cụm từ
空壳kōng ké

空壳: vỏ rỗng

Cụm từ
谷壳gǔ ké

谷壳: vỏ (của gạo, v.v.); trấu

Cụm từ
稻壳dào ké

稻壳: vỏ trấu

Cụm từ
硬壳果yìng ké guǒ

硬壳果: quả hạch

Cụm từ
硬壳yìng ké

硬壳: vỏ cứng; lớp vỏ cứng

Cụm từ
皮壳pí qiào

皮壳: mai; vỏ cứng bên ngoài; cũng đọc là [pi2 ke2]

Cụm từ
甲壳类jiǎ qiào lèi

甲壳类: động vật giáp xác

Cụm từ
甲壳虫类jiǎ ké chóng lèi

甲壳虫类: côn trùng thuộc bộ Cánh cứng (tức là bọ cánh cứng)

Cụm từ
甲壳虫jiǎ qiào chóng

甲壳虫: bọ cánh cứng

Cụm từ
甲壳素jiǎ qiào sù

甲壳素: chitin

Cụm từ
甲壳动物jiǎ qiào dòng wù

甲壳动物: động vật giáp xác

Cụm từ
甲壳jiǎ qiào

甲壳: mai (cua, rùa); giáp (tôm); vỏ ngoài; cũng đọc là [jia3 ke2]

Cụm từ
玳瑁壳dài mào ké

玳瑁壳: mai rùa

Cụm từ
无壳蜗牛wú ké wō niú

无壳蜗牛: bóng, người không thể mua nổi nhà

Cụm từ
无壳族wú ké zú

无壳族: xem 無殼蝸牛|无壳蜗牛[wu2 ke2 wo1 niu2]

Cụm từ
乌龟壳wū guī ké

乌龟壳: mai rùa

Cụm từ
洋壳yáng qiào

洋壳: vỏ đại dương (địa chất)

Cụm từ
洋底地壳yáng dǐ dì qiào

洋底地壳: vỏ đại dương (địa chất)

Cụm từ
油底壳yóu dǐ ké

油底壳: các-te dầu

Cụm từ
机壳jī qiào

机壳: vỏ, vỏ bọc, thùng máy hoặc khung (của máy tính, máy photocopy, v.v.)

Cụm từ
榆木脑壳yú mù nǎo ké

榆木脑壳: (khẩu ngữ) đầu gỗ; đầu ngu

Khẩu ngữ
椰壳纤维yē ké xiān wéi

椰壳纤维: sợi dừa; xơ dừa

Cụm từ
椰壳yē ké

椰壳: vỏ dừa

Cụm từ
枳壳zhǐ qiào

枳壳: quýt đắng (Fructus aurantii) (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)

Cụm từ
弹壳dàn ké

弹壳: vỏ đạn

Cụm từ
巴豆壳bā dòu ké

巴豆壳: vỏ cây Croton tiglium dùng làm thuốc tẩy

Cụm từ
屎壳郎shǐ ké làng

屎壳郎: xem 屎蚵螂[shi3 ke1 lang2]

Cụm từ
安全壳ān quán ké

安全壳: vỏ bọc an toàn; thùng chứa bảo vệ

Cụm từ