甲壳 là gì?
甲壳 [jiǎ qiào] có nghĩa là mai (cua, rùa); giáp (tôm); vỏ ngoài; cũng đọc là [jia3 ke2].
Nghĩa của từ 甲壳 trong tiếng Việt
- mai (cua, rùa)
- giáp (tôm)
- vỏ ngoài
- cũng đọc là [jia3 ke2]
Cách đọc và ghi nhớ 甲壳
甲壳 được đọc là jiǎ qiào, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “mai (cua, rùa); giáp (tôm); vỏ ngoài; cũng đọc là [jia3 ke2]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .