榆木脑壳 là gì?
榆木脑壳 [yú mù nǎo ké] có nghĩa là (khẩu ngữ) đầu gỗ; đầu ngu.
Nghĩa của từ 榆木脑壳 trong tiếng Việt
- (khẩu ngữ) đầu gỗ
- đầu ngu
Cách đọc và ghi nhớ 榆木脑壳
榆木脑壳 được đọc là yú mù nǎo ké, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm khẩu ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(khẩu ngữ) đầu gỗ; đầu ngu”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .