鬼摸脑壳
(thành ngữ) mơ hồ; nhất thời bối rối
(thành ngữ) mơ hồ; nhất thời bối rối
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tác phẩm tinh xảo như thể thần thánh tạo ra (thành ngữ); tác phẩm của thần linh; tay nghề điêu luyện; tay…
›鬼怕恶人guǐ pà è rénquỷ cũng sợ kẻ ác; người ác sợ kẻ còn ác hơn (thành ngữ)
›鬼由心生guǐ yóu xīn shēngquỷ sinh từ tâm (thành ngữ); nỗi sợ bắt nguồn từ tâm trí
›鬼哭狼嚎guǐ kū láng háokhóc như ma tru như sói (thành ngữ)
›鬼计多端guǐ jì duō duānđầy mưu ma chước quỷ (thành ngữ); ranh mãnh; xảo quyệt; ác ý
›鬼话连篇guǐ huà lián piānnói dối hết chuyện này đến chuyện khác (thành ngữ); nói nhảm; chuyện bịa đặt
›鬼使神差guǐ shǐ shén chāima quỷ sai khiến (thành ngữ); sự việc không thể giải thích đòi hỏi lời giải thích siêu nhiên; trùng hợp kỳ lạ
›高高在上gāo gāo zài shàngngồi trên cao (thành ngữ); không tiếp xúc thực tế; xa cách và hờ hững
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.