双壳类
(động vật học) động vật thân mềm hai mảnh vỏ
(động vật học) động vật thân mềm hai mảnh vỏ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quận ngoại ô Shuangqia của thành phố trực thuộc trung ương Trùng Khánh, trước đây thuộc Tứ Xuyên; quận…
›双氧水shuāng yǎng shuǐdung dịch hydrogen peroxide (H2O2)
›双桥Shuāng qiáoquận ngoại ô Shuangqiao của thành phố Trùng Khánh, trước đây thuộc Tứ Xuyên
›双氢睾酮shuāng qīng gāo tóngdihydrotestosterone
›双氯灭痛shuāng lǜ miè tòngthuốc giảm đau diclofenac; còn gọi là Phù Tha Lâm 扶他林
›双杠shuāng gàngxà đôi (môn thể dục)
›双氯芬酸钠shuāng lǜ fēn suān nàdiclofenac sodium, một loại thuốc chống viêm không steroid dùng để giảm sưng và giảm đau; cũng gọi là…
›双极shuāng jílưỡng cực
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.