Kết quả cho “境”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
biên giới; nơi; tình trạng; ranh giới; hoàn cảnh; lãnh thổ
bên trong biên giới; nội bộ (của một quốc gia, tỉnh, thành phố, v.v.); trong nước
hoàn cảnh
hoàn cảnh
lãnh thổ; miền; lĩnh vực; trạng thái; điều kiện; tình huống; hoàn cảnh
bên ngoài biên giới (của một quốc gia)
ranh giới; trạng thái; cảnh giới
hoàn cảnh
trong và ngoài biên giới; trong nước và nước ngoài; trong và ngoài nước
tâm thái quyết định cách ta nhìn thế giới
môi trường
biên giới hải quan
tình cảnh (của một người)
tình hình tài chính gia đình; hoàn cảnh gia đình
vùng đất ảo; tuyệt cảnh
tâm trạng; trạng thái tinh thần; tâm trí
tình huống; bối cảnh; thiết lập; môi trường
tình cảnh khốn khổ
tâm trạng hoặc tư tưởng nghệ thuật; ý tưởng sáng tạo
xứ mơ
giới hạn; ranh giới; kết thúc
môi trường sống
rời khỏi một quốc gia (hoặc nơi chốn)
tình huống khó xử; tình cảnh khó khăn