Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “境”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
jìng

biên giới; nơi; tình trạng; ranh giới; hoàn cảnh; lãnh thổ

Từ vựng
境内
jìng nèi

bên trong biên giới; nội bộ (của một quốc gia, tỉnh, thành phố, v.v.); trong nước

Cụm từ
境况
jìng kuàng

hoàn cảnh

Cụm từ
境地
jìng dì

hoàn cảnh

Cụm từ
境域
jìng yù

lãnh thổ; miền; lĩnh vực; trạng thái; điều kiện; tình huống; hoàn cảnh

Cụm từ
境外
jìng wài

bên ngoài biên giới (của một quốc gia)

Cụm từ
境界
jìng jiè

ranh giới; trạng thái; cảnh giới

Cụm từ
境遇
jìng yù

hoàn cảnh

Cụm từ
境内外
jìng nèi wài

trong và ngoài biên giới; trong nước và nước ngoài; trong và ngoài nước

Cụm từ
境由心生
jìng yóu xīn shēng

tâm thái quyết định cách ta nhìn thế giới

Cụm từ
环境
huánjìng

môi trường

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
关境
guān jìng

biên giới hải quan

Cụm từ
处境
chǔ jìng

tình cảnh (của một người)

Cụm từ
家境
jiā jìng

tình hình tài chính gia đình; hoàn cảnh gia đình

Cụm từ
幻境
huàn jìng

vùng đất ảo; tuyệt cảnh

Cụm từ
心境
xīn jìng

tâm trạng; trạng thái tinh thần; tâm trí

Cụm từ
情境
qíng jìng

tình huống; bối cảnh; thiết lập; môi trường

Cụm từ
惨境
cǎn jìng

tình cảnh khốn khổ

Cụm từ
意境
yì jìng

tâm trạng hoặc tư tưởng nghệ thuật; ý tưởng sáng tạo

Cụm từ
梦境
mèng jìng

xứ mơ

Cụm từ
止境
zhǐ jìng

giới hạn; ranh giới; kết thúc

Cụm từ
生境
shēng jìng

môi trường sống

Cụm từ
离境
lí jìng

rời khỏi một quốc gia (hoặc nơi chốn)

Cụm từ
窘境
jiǒng jìng

tình huống khó xử; tình cảnh khó khăn

Cụm từ