Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “境”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
jìng

境: biên giới; nơi; tình trạng; ranh giới; hoàn cảnh; lãnh thổ

Từ vựng
境遇jìng yù

境遇: hoàn cảnh

Cụm từ
境界jìng jiè

境界: ranh giới; trạng thái; cảnh giới

Cụm từ
境由心生jìng yóu xīn shēng

境由心生: tâm thái quyết định cách ta nhìn thế giới

Cụm từ
境况jìng kuàng

境况: hoàn cảnh

Cụm từ
境外jìng wài

境外: bên ngoài biên giới (của một quốc gia)

Cụm từ
境域jìng yù

境域: lãnh thổ; miền; lĩnh vực; trạng thái; điều kiện; tình huống; hoàn cảnh

Cụm từ
境地jìng dì

境地: hoàn cảnh

Cụm từ
境内外jìng nèi wài

境内外: trong và ngoài biên giới; trong nước và nước ngoài; trong và ngoài nước

Cụm từ
境内jìng nèi

境内: bên trong biên giới; nội bộ (của một quốc gia, tỉnh, thành phố, v.v.); trong nước

Cụm từ
驱逐出境qū zhú chū jìng

驱逐出境: trục xuất; trục xuất khỏi quốc gia

Cụm từ
顺境shùn jìng

顺境: hoàn cảnh thuận lợi

Cụm từ
离境lí jìng

离境: rời khỏi một quốc gia (hoặc nơi chốn)

Cụm từ
险境xiǎn jìng

险境: tình huống nguy cấp; điều kiện rủi ro; vùng nguy hiểm

Cụm từ
关税国境guān shuì guó jìng

关税国境: biên giới thuế quan

Cụm từ
关境guān jìng

关境: biên giới hải quan

Cụm từ
开发环境kāi fā huán jìng

开发环境: môi trường phát triển (máy tính)

Cụm từ
重复语境chóng fù yǔ jìng

重复语境: ngữ cảnh trùng lặp

Cụm từ
边境冲突biān jìng chōng tū

边境冲突: xung đột biên giới

Cụm từ
边境地区biān jìng dì qū

边境地区: khu vực biên giới

Cụm từ
边境biān jìng

边境: biên giới; biên cương

Cụm từ
遣送出境qiǎn sòng chū jìng

遣送出境: trục xuất

Cụm từ
道德困境dào dé kùn jìng

道德困境: tiến thoái lưỡng nan về đạo đức

Cụm từ
过境签证guò jìng qiān zhèng

过境签证: thị thực quá cảnh

Cụm từ
过境guò jìng

过境: đi qua lãnh thổ của một quốc gia; quá cảnh

Cụm từ
运算环境yùn suàn huán jìng

运算环境: môi trường vận hành

Cụm từ
进出境jìn chū jìng

进出境: ra vào một quốc gia

Cụm từ
逆境nì jìng

逆境: nghịch cảnh; tình cảnh khó khăn

Cụm từ
身临其境shēn lín qí jìng

身临其境: (thành ngữ) tự mình trải nghiệm; thực sự ở đó (khác với chỉ đọc về nó, v.v.)

Thành ngữ
跨境kuà jìng

跨境: xuyên biên giới

Cụm từ
越境yuè jìng

越境: vượt biên (thường là bất hợp pháp); lén vào hoặc ra khỏi một nước

Cụm từ
语境依赖性yǔ jìng yī lài xìng

语境依赖性: phụ thuộc ngữ cảnh

Cụm từ
语境yǔ jìng

语境: ngữ cảnh

Cụm từ
亲临其境qīn lín qí jìng

亲临其境: đích thân đến một nơi (thành ngữ)

Thành ngữ
虚拟环境xū nǐ huán jìng

虚拟环境: môi trường ảo

Cụm từ
虚拟实境xū nǐ shí jìng

虚拟实境: thực tại ảo (Đài Loan)

Cụm từ
处境chǔ jìng

处境: tình cảnh (của một người)

Cụm từ
蓬莱仙境péng lái xiān jìng

蓬莱仙境: Bành Lai, đảo của tiên nhân; chốn bồng lai tiên cảnh

Cụm từ
苦境kǔ jìng

苦境: hoàn cảnh đau khổ; tình cảnh hiểm nghèo

Cụm từ
臻化境zhēn huà jìng

臻化境: đạt đến đỉnh cao (của kỹ năng nghệ thuật)

Cụm từ
联合国环境规划署Lián hé guó Huán jìng Guī huà shǔ

联合国环境规划署: Chương trình Môi trường Liên Hợp Quốc (UNEP)

Cụm từ
老境lǎo jìng

老境: tuổi cao; tuổi già

Cụm từ
网路环境wǎng lù huán jìng

网路环境: môi trường mạng

Cụm từ
网络环境wǎng luò huán jìng

网络环境: môi trường mạng

Cụm từ
经济困境jīng jì kùn jìng

经济困境: khó khăn kinh tế

Cụm từ
绝望的境地jué wàng de jìng dì

绝望的境地: tình cảnh tuyệt vọng; tình huống không thể giải quyết

Cụm từ
绝境jué jìng

绝境: tình cảnh tuyệt vọng

Cụm từ
窘境jiǒng jìng

窘境: tình huống khó xử; tình cảnh khó khăn

Cụm từ
社会环境shè huì huán jìng

社会环境: môi trường xã hội; bối cảnh

Cụm từ
生态环境游shēng tài huán jìng yóu

生态环境游: du lịch sinh thái

Cụm từ
生态环境shēng tài huán jìng

生态环境: hệ sinh thái; môi trường tự nhiên

Cụm từ
生存环境shēng cún huán jìng

生存环境: môi trường sống; môi trường sinh tồn

Cụm từ
生境shēng jìng

生境: môi trường sống

Cụm từ
环境卫生huán jìng wèi shēng

环境卫生: vệ sinh môi trường; viết tắt cho 環衛|环卫[huan2 wei4]

Viết tắt
环境行动主义huán jìng xíng dòng zhǔ yì

环境行动主义: chủ nghĩa môi trường; hoạt động môi trường

Cụm từ
环境温度huán jìng wēn dù

环境温度: nhiệt độ môi trường

Cụm từ
环境污染huán jìng wū rǎn

环境污染: ô nhiễm môi trường

Cụm từ
环境损害huán jìng sǔn hài

环境损害: thiệt hại môi trường

Cụm từ
环境影响评估huán jìng yǐng xiǎng píng gū

环境影响评估: đánh giá tác động môi trường ĐGTĐMT; viết tắt của 環評|环评

Viết tắt
环境影响huán jìng yǐng xiǎng

环境影响: tác động môi trường

Cụm từ