运算环境 là gì?
运算环境 [yùn suàn huán jìng] có nghĩa là môi trường vận hành.
Nghĩa của từ 运算环境 trong tiếng Việt
môi trường vận hành
Cách đọc và ghi nhớ 运算环境
运算环境 được đọc là yùn suàn huán jìng, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “môi trường vận hành”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .