关税国境
biên giới thuế quan
biên giới thuế quan
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
liên minh thuế quan
›关税壁垒guān shuì bì lěihàng rào thuế quan
›关税guān shuìthuế hải quan; thuế quan
›关税与贸易总协定Guān shuì yǔ Mào yì Zǒng xié dìngHiệp định chung về Thuế quan và Thương mại năm 1995 (GATT)
›关节guān jiékhớp (sinh lý); điểm mấu chốt; giai đoạn quan trọng
›关汉卿Guān Hàn qīngQuan Hán Khanh (khoảng 1235-khoảng 1300), nhà soạn kịch thời Nguyên trong truyền thống tạp kịch 雜劇|杂剧 hài…
›关涉guān shèliên quan (đến); liên quan; dính líu; kết nối; mối quan hệ
›关注guān zhùchú ý đến; theo dõi sát sao; theo dõi (trên mạng xã hội); quan tâm; hứng thú; chú ý
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.