Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “坚”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
jiān

坚: mạnh; mạnh mẽ; vững chắc; kiên định; quyết tâm

Từ vựng
坚韧不拔jiān rèn bù bá

坚韧不拔: kiên cường và bất khuất (thành ngữ); kiên trì và không khuất phục

Thành ngữ
坚韧jiān rèn

坚韧: bền bỉ và dẻo dai; kiên trì

Cụm từ
坚贞不渝jiān zhēn bù yú

坚贞不渝: liêm chính không lay chuyển (thành ngữ); không nao núng

Thành ngữ
坚贞不屈jiān zhēn bù qū

坚贞不屈: trung thành và không khuất phục (thành ngữ); kiên cường

Thành ngữ
坚贞jiān zhēn

坚贞: kiên định; không nao núng; trung thành đến cùng

Cụm từ
坚苦卓绝jiān kǔ zhuó jué

坚苦卓绝: kiên trì vượt qua thử thách (thành ngữ); quyết tâm nổi bật

Thành ngữ
坚若磐石jiān ruò pán shí

坚若磐石: vững như bàn thạch

Cụm từ
坚致jiān zhì

坚致: bền vững và tinh tế

Cụm từ
坚称jiān chēng

坚称: khẳng định; nhất quyết

Cụm từ
坚硬jiān yìng

坚硬: cứng; rắn chắc

Cụm từ
坚牢jiān láo

坚牢: mạnh mẽ; kiên cố

Cụm từ
坚决jiān jué

坚决: vững vàng; kiên quyết; quyết tâm

Cụm từ
坚毅jiān yì

坚毅: kiên trì và bền bỉ; quyết tâm không lay chuyển

Cụm từ
坚果jiān guǒ

坚果: hạt

Cụm từ
坚明jiān míng

坚明: củng cố và làm rõ

Cụm từ
坚挺jiān tǐng

坚挺: vững vàng và ngay thẳng; mạnh (về tiền tệ)

Cụm từ
坚振礼jiān zhèn lǐ

坚振礼: thêm sức (nghi lễ Công giáo)

Cụm từ
坚振jiān zhèn

坚振: thêm sức (nghi lễ Công giáo)

Cụm từ
坚持不渝jiān chí bù yú

坚持不渝: giữ vững không thay đổi (thành ngữ); kiên trì

Thành ngữ
坚持不懈jiān chí bù xiè

坚持不懈: kiên trì không ngừng (thành ngữ); tiếp tục đến cùng

Thành ngữ
坚持下去jiān chí xià qù

坚持下去: tiếp tục kiên trì

Cụm từ
坚持jiān chí

坚持: kiên trì; khăng khăng; nhất định

Cụm từ
坚戈jiān gē

坚戈: tenge (đơn vị tiền tệ Kazakhstan) (từ mượn)

Cụm từ
坚忍不拔jiān rěn bù bá

坚忍不拔: sự kiên cường

Cụm từ
坚忍jiān rěn

坚忍: kiên trì; kiên cường

Cụm từ
坚强不屈jiān qiáng bù qū

坚强不屈: kiên cường bất khuất (thành ngữ); kiên định

Thành ngữ
坚强jiān qiáng

坚强: kiên cường; mạnh mẽ

Cụm từ
坚尼系数Jiān ní xì shù

坚尼系数: xem 基尼係數|基尼系数[Ji1 ni2 xi4 shu4]

Cụm từ
坚实jiān shí

坚实: vững chắc và có giá trị; rắn chắc

Cụm từ
坚定性jiān dìng xìng

坚定性: sự kiên định; sự vững vàng

Cụm từ
坚定不移jiān dìng bù yí

坚定不移: không nao núng; không lay chuyển

Cụm từ
坚定jiān dìng

坚定: vững vàng; kiên định; kiên quyết; dứt khoát

Cụm từ
坚守jiān shǒu

坚守: giữ vững; kiên trì

Cụm từ
坚如磐石jiān rú pán shí

坚如磐石: vững như bàn thạch (thành ngữ); tuyệt đối an toàn; vững chắc và kiên cường

Thành ngữ
坚壁清野jiān bì qīng yě

坚壁清野: củng cố phòng thủ và thiêu trụi cánh đồng (thành ngữ); không để lại gì cho kẻ xâm lược; chính sách tiêu thổ

Thành ngữ
坚壁jiān bì

坚壁: cất giấu; ẩn náu vật tư (khỏi kẻ địch)

Cụm từ
坚执jiān zhí

坚执: kiên trì; tiếp tục duy trì; kiên định; bám vào điều gì; ngoan cố

Cụm từ
坚固性jiān gù xìng

坚固性: tính vững chắc

Cụm từ
坚固jiān gù

坚固: vững chắc; một cách vững chắc; cứng; rắn

Cụm từ
坚冰jiān bīng

坚冰: băng; (ví von) mối quan hệ lạnh lùng

Cụm từ
坚信礼jiān xìn lǐ

坚信礼: lễ thêm sức (nghi thức Kitô giáo)

Cụm từ
坚信jiān xìn

坚信: tin tưởng vững chắc; không chút nghi ngờ

Cụm từ
坚不可摧jiān bù kě cuī

坚不可摧: bất khả xâm phạm, không thể phá hủy, kiên cố

Cụm từ
黄庭坚Huáng Tíng jiān

黄庭坚: Hoàng Đình Kiên (1045-1105), nhà thơ và thư pháp thời Tống

Cụm từ
钻坚仰高zuān jiān yǎng gāo

钻坚仰高: nghĩa đen: ngẩng lên thì thấy cao hơn; khoan vào thì thấy cứng hơn (thành ngữ) (từ Luận Ngữ); nghĩa bóng: nghiên cứu sâu sắc; học hành tỉ mỉ và…

Thành ngữ
苻坚Fú Jiān

苻坚: Phù Kiên (338-385), hoàng đế Tiền Tần 前秦[Qian2 Qin2], trị vì từ 357-385

Cụm từ
美利坚治世Měi lì jiān Zhì shì

美利坚治世: Pax Americana

Cụm từ
美利坚合众国Měi lì jiān Hé zhòng guó

美利坚合众国: Hợp chúng quốc Hoa Kỳ

Cụm từ
美利坚Měi lì jiān

美利坚: Nước Mỹ

Cụm từ
穷当益坚qióng dāng yì jiān

穷当益坚: nghèo nhưng có chí (thành ngữ); khó khăn nhưng kiên định; càng trong hoàn cảnh tồi tệ, càng phải đấu tranh mạnh mẽ

Thành ngữ
无坚不摧wú jiān bù cuī

无坚不摧: không có thành trì nào không thể vượt qua (thành ngữ); chinh phục mọi chướng ngại; không gì là không thể; làm nên mọi chuyện

Thành ngữ
澳洲坚果Ào zhōu jiān guǒ

澳洲坚果: hạt mắc ca

Cụm từ
比坚尼bǐ jiān ní

比坚尼: xem 比基尼[bi3 ji1 ni2]

Cụm từ
历久弥坚lì jiǔ mí jiān

历久弥坚: trở nên kiên cường hơn theo thời gian (thành ngữ)

Thành ngữ
杨坚Yáng Jiān

杨坚: Dương Kiên, hoàng đế đầu tiên của nhà Tùy (541-604), trị vì 581-604

Cụm từ
攻坚克难gōng jiān kè nán

攻坚克难: giải quyết vấn đề nan giải và vượt qua thách thức

Cụm từ
攻坚gōng jiān

攻坚: tấn công vị trí kiên cố; (bóng) tập trung nỗ lực vào phần đặc biệt khó khăn của nhiệm vụ

Cụm từ
情比金坚qíng bǐ jīn jiān

情比金坚: tình yêu bền vững hơn vàng (thành ngữ)

Thành ngữ
孙坚Sūn Jiān

孙坚: Tôn Kiên (155-191), danh tướng cuối thời Đông Hán, tiền thân của nước Ngô thời Tam Quốc

Cụm từ