坚壁 là gì?
坚壁 [jiān bì] có nghĩa là cất giấu; ẩn náu vật tư (khỏi kẻ địch).
Nghĩa của từ 坚壁 trong tiếng Việt
- cất giấu
- ẩn náu vật tư (khỏi kẻ địch)
Cách đọc và ghi nhớ 坚壁
坚壁 được đọc là jiān bì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cất giấu; ẩn náu vật tư (khỏi kẻ địch)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .