Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “同”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
tòng

xem 衚衕|胡同[hu2 tong4]

Từ vựng
同事
tóngshì

đồng nghiệp

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
同学
tóngxué

bạn học, bạn cùng lớp

Từ vựng HSK 1 ✓ Đã kiểm duyệt
同情
tóngqíng

cảm thông

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
同意
tóngyì

Đồng ý

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
同时
tóngshí

đồng thời

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
同样
tóngyàng

giống nhau, đều là

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
同业
tóng yè

cùng ngành hoặc kinh doanh; người trong cùng ngành hoặc kinh doanh

Cụm từ
同义
tóng yì

đồng nghĩa

Cụm từ
同乐
tóng lè

cùng nhau tận hưởng

Cụm từ
同乡
tóng xiāng

người từ cùng làng, thị trấn hoặc tỉnh

Cụm từ
同余
tóng yú

tương đương (toán học); có cùng số dư theo modulo một số nào đó

Cụm từ
同党
tóng dǎng

cùng thuộc một đảng hoặc tổ chức; thành viên của cùng một đảng hoặc tổ chức; (mang nghĩa xấu) đồng phạm; kẻ tòng phạm

Cụm từ
同台
tóng tái

cùng xuất hiện trên sân khấu

Cụm từ
同态
tóng tài

(toán) đồng cấu

Cụm từ
同房
tóng fáng

(vợ chồng) quan hệ tình dục; (văn học) ở chung phòng; cùng nhánh gia đình

Cụm từ
同日
tóng rì

cùng ngày; đồng thời

Cụm từ
同期
tóng qī

cùng kỳ (trong năm khác, v.v.); đồng thời; đồng bộ

Cụm từ
同构
tóng gòu

đồng cấu; tương đồng cấu trúc

Cụm từ
同框
tóng kuàng

cùng xuất hiện trong ảnh hoặc đoạn video

Cụm từ
同桌
tóng zhuō

bạn cùng bàn; người ngồi cùng bàn

Cụm từ
同款
tóng kuǎn

tương tự (mẫu mã); hàng hóa tương tự như của người nổi tiếng sử dụng, v.v

Cụm từ
同步
tóng bù

đồng bộ; đồng bộ hóa; giữ nhịp với

Cụm từ
同比
tóng bǐ

(thống kê) so sánh với cùng kỳ năm trước; năm trên năm; năm so với năm

Cụm từ