Kết quả tra từ “同”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
同: xem 衚衕|胡同[hu2 tong4]
同: giống; tương tự; cùng; như nhau; với
同龄人: người cùng tuổi; người đồng trang lứa; người cùng độ tuổi
同龄: cùng tuổi
同党: cùng thuộc một đảng hoặc tổ chức; thành viên của cùng một đảng hoặc tổ chức; (mang nghĩa xấu) đồng phạm; kẻ tòng phạm
同余类: (toán học) lớp tương đương; lớp số dư
同余式: tương đương thức (toán học); phương trình cho số dư theo modulo một số nào đó
同余: tương đương (toán học); có cùng số dư theo modulo một số nào đó
同类相食: ăn thịt đồng loại
同类相吸: Vật họp theo loài
同类: tương tự; cùng loại; giống nhau
同韵词: từ gieo vần (với từ khác)
同音词: từ đồng âm; từ đồng âm khác nghĩa
同音字: chữ Hán phát âm giống nhau (với chữ khác)
同音: (âm nhạc) đồng âm; (ngôn ngữ học) đồng âm; từ đồng âm khác nghĩa
同量异位素: đồng khối hạt nhân
同量: có thể so sánh; tương xứng
同配生殖: đồng giao tử
同乡亲故: đồng hương (từ cùng một làng); mọi người ở quê nhà
同乡: người từ cùng làng, thị trấn hoặc tỉnh
同道者: người đồng hành; người cùng chí hướng
同道中人: tâm hồn đồng điệu
同道: cùng nguyên tắc
同途殊归: cùng đường đi, khác đường về
同辈: cùng thế hệ; người cùng thế hệ; đồng trang lứa
同轴电缆: cáp đồng trục
同轴: đồng trục
同路人: người đồng hành; đồng chí
同路: đi cùng đường
同质: đồng nhất
同谋: âm mưu với ai đó; lên kế hoạch; kẻ âm mưu; đồng phạm; kẻ đồng lõa
同调: cùng giọng; đồng ý với; đồng luân (bất biến của không gian tôpô trong toán học)
同袍: đồng đội; đồng chí; bạn đồng hành; bạn thân
同行: đồng hành
同行: người cùng nghề; cùng ngành, nghề hoặc lĩnh vực
同蒙其利: cùng hưởng lợi
同花顺: thùng phá sảnh (poker)
同花大顺: thùng phá sảnh hoàng gia (poker)
同花: thùng (trong bài poker)
同舟共济: cùng chèo thuyền qua sông (thành ngữ); nghĩa là có lợi ích chung; buộc phải hợp tác vì mục tiêu chung
同台: cùng xuất hiện trên sân khấu
同胞兄妹: anh chị em ruột
同胞: cùng cha mẹ; anh chị em; đồng bào; đồng hương
同声翻译: dịch đồng thời
同声传译: phiên dịch đồng thời
同声一哭: chia sẻ nỗi buồn với người khác (thành ngữ)
同翅目: Homoptera (phân thứ tự côn trùng bao gồm ve sầu, rệp, cào cào, bọ xít, v.v.)
同义语: từ đồng nghĩa
同义词: từ đồng nghĩa
同义字: từ đồng nghĩa
同义反复: lặp nghĩa
同义: đồng nghĩa
同素异形体: allotropy
同级评审: đánh giá ngang hàng
同级: cùng cấp; xếp hạng như nhau
同等: bằng với; có cùng đẳng cấp hoặc địa vị xã hội
同符合契: cùng dấu, chung mục tiêu (thành ngữ); nghĩa là hoàn toàn tương thích; giống hệt
同窗: bạn cùng trường; bạn học
同砚: bạn cùng lớp; bạn học
同知: tri phủ phó (cũ)