Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
同道者

tóng dào zhě

同道者 là gì?

同道者 [tóng dào zhě] có nghĩa là người đồng hành; người cùng chí hướng.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 同道者 trong tiếng Việt

  1. người đồng hành
  2. người cùng chí hướng

Cách đọc và ghi nhớ 同道者

同道者 được đọc là tóng dào zhě, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “người đồng hành; người cùng chí hướng”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan