同党 là gì?
同党 [tóng dǎng] có nghĩa là cùng thuộc một đảng hoặc tổ chức; thành viên của cùng một đảng hoặc tổ chức; (mang nghĩa xấu) đồng phạm; kẻ tòng phạm.
Nghĩa của từ 同党 trong tiếng Việt
- cùng thuộc một đảng hoặc tổ chức
- thành viên của cùng một đảng hoặc tổ chức
- (mang nghĩa xấu) đồng phạm
- kẻ tòng phạm
Cách đọc và ghi nhớ 同党
同党 được đọc là tóng dǎng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cùng thuộc một đảng hoặc tổ chức; thành viên của cùng một đảng hoặc tổ chức; (mang nghĩa xấu) đồng phạm; kẻ tòng phạm”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .