Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
同党同黨

tóng dǎng

同党 là gì?

同党 [tóng dǎng] có nghĩa là cùng thuộc một đảng hoặc tổ chức; thành viên của cùng một đảng hoặc tổ chức; (mang nghĩa xấu) đồng phạm; kẻ tòng phạm.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 同党 trong tiếng Việt

  1. cùng thuộc một đảng hoặc tổ chức
  2. thành viên của cùng một đảng hoặc tổ chức
  3. (mang nghĩa xấu) đồng phạm
  4. kẻ tòng phạm

Cách đọc và ghi nhớ 同党

同党 được đọc là tóng dǎng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cùng thuộc một đảng hoặc tổ chức; thành viên của cùng một đảng hoặc tổ chức; (mang nghĩa xấu) đồng phạm; kẻ tòng phạm”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan