同党
cùng thuộc một đảng hoặc tổ chức; thành viên của cùng một đảng hoặc tổ chức; (mang nghĩa xấu) đồng phạm; kẻ tòng phạm
cùng thuộc một đảng hoặc tổ chức; thành viên của cùng một đảng hoặc tổ chức; (mang nghĩa xấu) đồng phạm; kẻ tòng phạm
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
người cùng tuổi; người đồng trang lứa; người cùng độ tuổi
›同乡亲故tóng xiāng qīn gùđồng hương (từ cùng một làng); mọi người ở quê nhà
›同龄tóng língcùng tuổi
›同余tóng yútương đương (toán học); có cùng số dư theo modulo một số nào đó
›同类相食tóng lèi xiāng shíăn thịt đồng loại
›同类tóng lèitương tự; cùng loại; giống nhau
›同音词tóng yīn cítừ đồng âm; từ đồng âm khác nghĩa
›同音tóng yīn(âm nhạc) đồng âm; (ngôn ngữ học) đồng âm; từ đồng âm khác nghĩa
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.