Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “友”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
yǒu

友: bạn bè

Từ vựng
友邦保险Yǒu bāng Bǎo xiǎn

友邦保险: Tập đoàn AIA, công ty bảo hiểm

Cụm từ
友邦yǒu bāng

友邦: quốc gia thân thiện; đồng minh

Cụm từ
友军yǒu jūn

友军: lực lượng thân thiện; đồng minh

Cụm từ
友谊赛yǒu yì sài

友谊赛: trận đấu giao hữu; cuộc thi giao hữu

Cụm từ
友谊万岁Yǒu yì wàn suì

友谊万岁: xem 友誼地久天長|友谊地久天长[You3 yi4 di4 jiu3 tian1 chang2]

Cụm từ
友谊县Yǒu yì xiàn

友谊县: huyện Hữu Nghị ở Song Nhã Sơn 雙鴨山|双鸭山[Shuang1 ya1 shan1], Hắc Long Giang

Cụm từ
友谊峰Yǒu yì Fēng

友谊峰: Đỉnh Hữu Nghị hoặc Đỉnh Khüiten (4.356 m), đỉnh cao nhất của dãy núi Altai

Cụm từ
友谊天长地久Yǒu yì tiān cháng dì jiǔ

友谊天长地久: xem 友誼地久天長|友谊地久天长[You3 yi4 di4 jiu3 tian1 chang2]

Cụm từ
友谊地久天长Yǒu yì dì jiǔ tiān cháng

友谊地久天长: Auld Lang Syne, bài hát Scotland với lời của Robert Burns 羅伯特·伯恩斯|罗伯特·伯恩斯[Luo2 bo2 te4 · Bo2 en1 si1], được hát để đánh dấu bắt đầu năm mới…

Cụm từ
友谊商店Yǒu yì Shāng diàn

友谊商店: Cửa hàng Hữu Nghị, cửa hàng quốc doanh của Trung Quốc ban đầu dành cho người nước ngoài, nhà ngoại giao, v.v., chuyên bán hàng nhập khẩu phương…

Cụm từ
友谊yǒu yì

友谊: tình bạn bè; tình bạn hữu; tình bạn

Cụm từ
友尽yǒu jìn

友尽: (tiếng lóng Internet) kết thúc tình bạn; hết bạn!

Ngôn ngữ mạng
友爱yǒu ài

友爱: tình cảm thân thiện; tình anh em

Cụm từ
友情yǒu qíng

友情: tình cảm bạn bè; tình bạn

Cụm từ
友悌yǒu tì

友悌: tình anh em

Cụm từ
友好关系yǒu hǎo guān xì

友好关系: quan hệ tốt

Cụm từ
友好区Yǒu hǎo qū

友好区: quận Hữu Hảo của thành phố Y Xuân 伊春市[Yi1 chun1 shi4], Hắc Long Giang

Cụm từ
友好yǒu hǎo

友好: thân thiện; hòa nhã; bạn thân

Cụm từ
友善yǒu shàn

友善: thân thiện

Cụm từ
友人yǒu rén

友人: bạn

Cụm từ
龟友guī yǒu

龟友: người đam mê rùa

Cụm từ
驴友lǘ yǒu

驴友: dân phượt; bạn đồng hành du lịch

Cụm từ
冯友兰Féng Yǒu lán

冯友兰: Phùng Hữu Lan (1895-1990), triết gia Trung Quốc xuất sắc

Cụm từ
马友友Mǎ Yǒu yǒu

马友友: Yo-Yo Ma (1955-), nghệ sĩ cello Pháp-Trung-Mỹ

Cụm từ
面友miàn yǒu

面友: tỏ ra thân thiện

Cụm từ
队友duì yǒu

队友: đồng đội; thành viên cùng đội

Cụm từ
重色轻友zhòng sè qīng yǒu

重色轻友: coi trọng người yêu hơn bạn bè (thành ngữ); coi trọng tình dục hơn tình bạn

Thành ngữ
酒肉朋友jiǔ ròu péng you

酒肉朋友: nghĩa đen: bạn nhậu (thành ngữ); nghĩa bóng: bạn lúc dễ dàng

Thành ngữ
农友nóng yǒu

农友: bạn nông dân của chúng ta (thuật ngữ chính trị dùng trong những năm đầu của Cách mạng Dân chủ Cũ, 1840-1919); (Đài Loan) (thông tục) nông dân

Cụm từ
超友谊关系chāo yǒu yì guān xi

超友谊关系: mối quan hệ trên mức tình bạn

Cụm từ
走亲访友zǒu qīn fǎng yǒu

走亲访友: đi thăm bạn bè và họ hàng

Cụm từ
猪队友zhū duì yǒu

猪队友: (tiếng lóng) đồng đội, đồng nghiệp kém cỏi

Tiếng lóng xã hội
猪朋狗友zhū péng gǒu yǒu

猪朋狗友: bè bạn phóng đãng; bạn bè không đáng tin cậy

Cụm từ
诤友zhèng yǒu

诤友: bạn có khả năng khuyên bảo trực tiếp

Cụm từ
谈朋友tán péng you

谈朋友: hẹn hò với ai đó

Cụm từ
访亲问友fǎng qīn wèn yǒu

访亲问友: đi thăm bạn bè và người thân (thành ngữ)

Thành ngữ
亲朋好友qīn péng hǎo yǒu

亲朋好友: bạn bè và gia đình; người thân thích

Cụm từ
亲友qīn yǒu

亲友: bạn bè và người thân

Cụm từ
见色忘友jiàn sè wàng yǒu

见色忘友: bỏ bê bạn bè khi say mê tình mới

Cụm từ
血友病xuè yǒu bìng

血友病: bệnh máu khó đông

Cụm từ
苏联之友社Sū lián zhī yǒu shè

苏联之友社: hội hữu nghị Liên Xô

Cụm từ
色友sè yǒu

色友: người đam mê nhiếp ảnh

Cụm từ
良朋益友liáng péng yì yǒu

良朋益友: bạn bè đức hạnh và bạn tốt

Cụm từ
良师益友liáng shī yì yǒu

良师益友: người thầy tốt và bạn hữu có ích (thành ngữ); người cố vấn

Thành ngữ
良友liáng yǒu

良友: bạn tốt; bạn đồng hành

Cụm từ
舍友shè yǒu

舍友: bạn cùng phòng ký túc xá

Cụm từ
旧友jiù yǒu

旧友: bạn cũ

Cụm từ
自然之友Zì rán zhī Yǒu

自然之友: Friends of Nature (tổ chức phi chính phủ về môi trường của Trung Quốc)

Cụm từ
腻友nì yǒu

腻友: bạn thân thiết

Cụm từ
听友tīng yǒu

听友: thính giả (của chương trình radio, v.v.)

Cụm từ
聚友Jù yǒu

聚友: MySpace (trang mạng xã hội)

Cụm từ
老朋友lǎo péng you

老朋友: bạn cũ; (tiếng lóng) kỳ kinh nguyệt; hành kinh

Tiếng lóng xã hội
老友lǎo yǒu

老友: bạn cũ; người đã đậu kỳ thi hương (thời Minh)

Cụm từ
网友wǎng yǒu

网友: bạn online; người dùng Internet

Cụm từ
糖友táng yǒu

糖友: người mắc bệnh tiểu đường

Cụm từ
笔友bǐ yǒu

笔友: bạn qua thư

Cụm từ
竹马之友zhú mǎ zhī yǒu

竹马之友: xem 竹馬之交|竹马之交[zhu2 ma3 zhi1 jiao1]

Cụm từ
票友儿piào yǒu r

票友儿: diễn viên nghiệp dư (ví dụ: trong kinh kịch)

Cụm từ
票友piào yǒu

票友: diễn viên nghiệp dư (ví dụ: trong kinh kịch)

Cụm từ