友军
lực lượng thân thiện; đồng minh
lực lượng thân thiện; đồng minh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quốc gia thân thiện; đồng minh
›友爱yǒu àitình cảm thân thiện; tình anh em
›友好yǒu hǎothân thiện; hòa nhã; bạn thân
›友谊商店Yǒu yì Shāng diànCửa hàng Hữu Nghị, cửa hàng quốc doanh của Trung Quốc ban đầu dành cho người nước ngoài, nhà ngoại giao…
›友谊赛yǒu yì sàitrận đấu giao hữu; cuộc thi giao hữu
›友谊万岁Yǒu yì wàn suìxem 友誼地久天長|友谊地久天长[You3 yi4 di4 jiu3 tian1 chang2]
›友邦保险Yǒu bāng Bǎo xiǎnTập đoàn AIA, công ty bảo hiểm
›友谊县Yǒu yì xiànhuyện Hữu Nghị ở Song Nhã Sơn 雙鴨山|双鸭山[Shuang1 ya1 shan1], Hắc Long Giang
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.