Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “倾”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
qīng

倾: lật đổ; sụp đổ; nghiêng; xu hướng; nghiêng về; đổ ra

Từ vựng
倾颓qīng tuí

倾颓: sụp đổ; lật đổ; lật úp

Cụm từ
倾陷qīng xiàn

倾陷: gài bẫy (người vô tội); sụp đổ

Cụm từ
倾销qīng xiāo

倾销: bán phá giá (hàng hóa, sản phẩm)

Cụm từ
倾轧qīng yà

倾轧: mâu thuẫn; xung đột nội bộ; bất hòa

Cụm từ
倾谈qīng tán

倾谈: trò chuyện thân mật

Cụm từ
倾诉qīng sù

倾诉: nói ra hết (những gì trong lòng)

Cụm từ
倾角qīng jiǎo

倾角: góc dốc; góc nghiêng (của một mặt phẳng địa chất từ ngang); độ nghiêng (sự nghiêng của tàu từ phương thẳng đứng)

Cụm từ
倾覆qīng fù

倾覆: bị lật; bị sụp đổ; lật đổ; đánh bại; phá hoại

Cụm từ
倾盖qīng gài

倾盖: gặp thoáng qua; hợp nhau ngay lần đầu gặp

Cụm từ
倾听者qīng tīng zhě

倾听者: người lắng nghe

Cụm từ
倾听qīng tīng

倾听: lắng nghe chăm chú

Cụm từ
倾耳而听qīng ěr ér tīng

倾耳而听: lắng nghe chăm chú

Cụm từ
倾耳细听qīng ěr xì tīng

倾耳细听: vểnh tai lắng nghe cẩn thận

Cụm từ
倾耳qīng ěr

倾耳: vểnh tai lắng nghe; nghe chăm chú

Cụm từ
倾翻qīng fān

倾翻: lật đổ; lật úp; làm nghiêng

Cụm từ
倾羡qīng xiàn

倾羡: ngưỡng mộ; yêu mến

Cụm từ
倾箱倒箧qīng xiāng dào qiè

倾箱倒箧: (thành ngữ) dốc hết những gì mình có; lục lọi tìm kiếm kỹ càng; cố gắng hết sức

Thành ngữ
倾尽qīng jìn

倾尽: làm hết sức; cống hiến tất cả những gì mình có

Cụm từ
倾盆大雨qīng pén dà yǔ

倾盆大雨: mưa như trút nước; mưa xối xả; (nghĩa bóng) bị quá tải (với công việc hoặc học hành)

Cụm từ
倾盆qīng pén

倾盆: mưa như trút nước; mưa xối xả

Cụm từ
倾泻qīng xiè

倾泻: đổ xuống ào ào

Cụm từ
倾注qīng zhù

倾注: dốc sức vào

Cụm từ
倾泄qīng xiè

倾泄: tuôn xuống; xả lũ; lưu lượng lớn (cảm xúc)

Cụm từ
倾服qīng fú

倾服: khâm phục

Cụm từ
倾斜度qīng xié dù

倾斜度: độ nghiêng (so với ngang hoặc dọc); dốc; độ xiên

Cụm từ
倾斜qīng xié

倾斜: nghiêng; dựa; dốc; ngả

Cụm từ
倾慕qīng mù

倾慕: ngưỡng mộ; ngưỡng mộ rất nhiều

Cụm từ
倾心吐胆qīng xīn tǔ dǎn

倾心吐胆: trút bầu tâm sự (thành ngữ)

Thành ngữ
倾心qīng xīn

倾心: ngưỡng mộ hết lòng; phải lòng

Cụm từ
倾巢而出qīng cháo ér chū

倾巢而出: cả tổ bay ra (thành ngữ); ra quân toàn bộ lực lượng

Thành ngữ
倾巢来犯qīng cháo lái fàn

倾巢来犯: ra quân toàn lực chuẩn bị tấn công (thành ngữ)

Thành ngữ
倾巢qīng cháo

倾巢: nghĩa đen: cả tổ bay ra (để đánh nhau); một băng nhóm hung ác kéo ra toàn bộ lực lượng

Cụm từ
倾家荡产qīng jiā dàng chǎn

倾家荡产: mất sạch gia sản (thành ngữ)

Thành ngữ
倾家qīng jiā

倾家: hủy hoại gia đình; mất gia sản

Cụm từ
倾城倾国qīng chéng qīng guó

倾城倾国: nghĩa đen: có thể làm sụp đổ thành phố hoặc quốc gia (thành ngữ); nghĩa bóng: (về người phụ nữ) đẹp nghiêng nước nghiêng thành

Thành ngữ
倾城qīng chéng

倾城: đến từ khắp nơi; từ mọi nơi; đẹp lộng lẫy (về người phụ nữ); hủy hoại và lật đổ quốc gia

Cụm từ
倾国倾城qīng guó qīng chéng

倾国倾城: nghĩa đen: có thể làm sụp đổ thành phố hoặc quốc gia (thành ngữ); nghĩa bóng: (về người phụ nữ) đẹp nghiêng nước nghiêng thành; cũng viết…

Thành ngữ
倾囊qīng náng

倾囊: dốc hết túi; (nghĩa bóng) cho đi mọi thứ mình có (để giúp)

Cụm từ
倾向于qīng xiàng yú

倾向于: nghiêng về; thích; hay

Cụm từ
倾向性qīng xiàng xìng

倾向性: khuynh hướng; xu hướng; định hướng

Cụm từ
倾向qīng xiàng

倾向: xu hướng; khuynh hướng; định hướng

Cụm từ
倾吐衷肠qīng tǔ zhōng cháng

倾吐衷肠: trút bầu tâm sự; dốc hết lòng mình; nói ra hết những gì trong lòng

Cụm từ
倾吐胸臆qīng tǔ xiōng yì

倾吐胸臆: trút bầu tâm sự

Cụm từ
倾吐qīng tǔ

倾吐: trút bầu tâm sự; giãi bày cảm xúc mạnh mẽ; nôn ra toàn bộ

Cụm từ
倾卸qīng xiè

倾卸: nghiêng đổ; dỡ xuống bằng cách nghiêng từ xe cộ

Cụm từ
倾危qīng wēi

倾危: có nguy cơ sụp đổ; trong tình trạng nguy kịch; (về người) phản trắc

Cụm từ
倾动qīng dòng

倾动: ngưỡng mộ

Cụm từ
倾力qīng lì

倾力: dốc hết sức

Cụm từ
倾侧qīng cè

倾侧: nghiêng về một bên; nghiêng

Cụm từ
倾倒qīng dào

倾倒: đổ; rót; dốc hết

Cụm từ
倾佩qīng pèi

倾佩: ngưỡng mộ sâu sắc

Cụm từ
拭目倾耳shì mù qīng ěr

拭目倾耳: theo dõi và lắng nghe chăm chú

Cụm từ
抗倾覆kàng qīng fù

抗倾覆: chống lật

Cụm từ
左倾机会主义zuǒ qīng jī huì zhǔ yì

左倾机会主义: chủ nghĩa cơ hội cánh tả

Cụm từ
左倾zuǒ qīng

左倾: nghiêng về cánh tả; tiến bộ

Cụm từ
山泥倾泻shān ní qīng xiè

山泥倾泻: một trận lở đất

Cụm từ
大厦将倾dà shà jiāng qīng

大厦将倾: tòa nhà lớn sắp sụp đổ (thành ngữ); tình huống vô vọng

Thành ngữ
右倾yòu qīng

右倾: cánh hữu; phản động; bảo thủ; (Trung Quốc) thiên hữu

Cụm từ
反倾销fǎn qīng xiāo

反倾销: chống bán phá giá

Cụm từ