Kết quả tra từ “候”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
候: đợi; hỏi thăm; quan sát; mùa; khí hậu; (cũ) giai đoạn năm ngày
候鸟: chim di cư
候驾: chờ đợi sự hiện diện quý báu (của bạn)
候风地动仪: máy đo địa chấn đầu tiên trên thế giới do Trương Hành 張衡|张衡[Zhang1 Heng2] phát minh năm 132
候选人: ứng cử viên; LT:名[ming2]
候选: ứng cử viên (định ngữ)
候车室: phòng chờ (xe lửa, xe buýt, v.v.)
候车亭: nhà chờ xe buýt
候车: đợi tàu hoặc xe buýt
候诊室: phòng chờ (ở phòng khám, bệnh viện)
候诊: chờ khám bệnh; chờ điều trị
候补名单: danh sách chờ
候补: chờ để bổ sung; dự bị (ứng cử viên); thay thế; phụ
候虫: côn trùng theo mùa (ví dụ: ve sầu)
候缺: chờ vị trí trống
候机楼: nhà ga sân bay
候机厅: phòng chờ sân bay
候审: chờ xét xử
候场: (diễn viên, vận động viên, v.v.) chuẩn bị ra sân khấu; chờ ở cánh gà
候命: chờ lệnh; sẵn sàng nhận lệnh
候任: đắc cử; được chỉ định; (tức là đã được bầu hoặc bổ nhiệm nhưng chưa nhậm chức)
候乘: đợi tàu hoặc xe buýt
鹄候: cung kính chờ đợi; mong đợi
静候: lẳng lặng chờ đợi
难伺候: (khẩu ngữ) khó chiều; khó tính
那时候: lúc đó
过时不候: đến trễ không được chấp nhận (thành ngữ)
轮候: đợi đến lượt
谢候: cảm ơn ai vì ân huệ hoặc lòng hiếu khách
腕隧道症候群: hội chứng ống cổ tay (đau ở tay do áp lực lên dây thần kinh giữa); bệnh lý dây thần kinh giữa ở cổ tay
听候: đợi (mệnh lệnh, quyết định, phán xét)
联合国气候变化框架公约: Công ước khung của Liên Hợp Quốc về Biến đổi Khí hậu
节候: mùa; thời điểm trong năm
等候: đợi; chờ đợi
稍候: đợi một chút
症候群: hội chứng
症候: bệnh; tình trạng bệnh
物候学: nghiên cứu hiện tượng theo mùa (ra hoa, di cư, v.v.)
物候: hiện tượng tự nhiên theo mùa
火候: kiểm soát lửa; (bóng) sự thành thạo; (bóng) thời điểm quan trọng
海洋性气候: khí hậu biển
气候变化: biến đổi khí hậu
气候状况: điều kiện khí hậu; điều kiện thời tiết
气候暖化: sự ấm lên của khí hậu
气候学家: nhà khí hậu học
气候学: khí hậu học
气候: (khí tượng) khí hậu; (bóng) bầu không khí; điều kiện thịnh hành (trong các vấn đề nhân sự); Lượng từ: 種|种[zhong3]
有的时候: đôi khi; thỉnh thoảng
有时候: đôi khi
时候: thời gian; khoảng thời gian; khoảnh khắc; giai đoạn
斥候: trinh sát; do thám
政治气候: khí hậu chính trị
成不了气候: khó mà tiến xa; không có khả năng thành công
慢性疲劳症候群: hội chứng mệt mỏi mãn tính (CFS)
恭候: mong chờ điều gì; chờ đợi một cách kính cẩn
征候: dấu hiệu; biểu hiện; triệu chứng
小气候: vi khí hậu; nghĩa bóng: tình huống địa phương
小时候儿: biến thể er hoá của 小時候|小时候[xiao3 shi2 hou5]
小时候: khi còn nhỏ
守候: chờ đợi; mong đợi; theo dõi; canh chừng; chăm sóc