候场候場 hòu chǎng 候场 là gì? Cụm từTiêu chuẩn Nghĩa của từ 候场 trong tiếng Việt (diễn viên, vận động viên, v.v.) chuẩn bị ra sân khấu; chờ ở cánh gà 🔊 Nghe phát âmTra từ liên quan