候车室 là gì?
候车室 [hòu chē shì] có nghĩa là phòng chờ (xe lửa, xe buýt, v.v.).
Nghĩa của từ 候车室 trong tiếng Việt
phòng chờ (xe lửa, xe buýt, v.v.)
Cách đọc và ghi nhớ 候车室
候车室 được đọc là hòu chē shì, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “phòng chờ (xe lửa, xe buýt, v.v.)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .