候缺 là gì?
候缺 [hòu quē] có nghĩa là chờ vị trí trống.
Nghĩa của từ 候缺 trong tiếng Việt
chờ vị trí trống
Cách đọc và ghi nhớ 候缺
候缺 được đọc là hòu quē, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chờ vị trí trống”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .