腕隧道症候群
腕隧道症候群 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 腕隧道症候群 trong tiếng Việt
hội chứng ống cổ tay (đau ở tay do áp lực lên dây thần kinh giữa); bệnh lý dây thần kinh giữa ở cổ tay
hội chứng ống cổ tay (đau ở tay do áp lực lên dây thần kinh giữa); bệnh lý dây thần kinh giữa ở cổ tay