守候 là gì?
守候 [shǒu hòu] có nghĩa là chờ đợi; mong đợi; theo dõi; canh chừng; chăm sóc.
Nghĩa của từ 守候 trong tiếng Việt
- chờ đợi
- mong đợi
- theo dõi
- canh chừng
- chăm sóc
Cách đọc và ghi nhớ 守候
守候 được đọc là shǒu hòu, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chờ đợi; mong đợi; theo dõi; canh chừng; chăm sóc”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .