Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
气候氣候

qì hòu

气候 là gì?

气候 [qì hòu] có nghĩa là (khí tượng) khí hậu; (bóng) bầu không khí; điều kiện thịnh hành (trong các vấn đề nhân sự); Lượng từ: 種|种[zhong3].

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 气候 trong tiếng Việt

  1. (khí tượng) khí hậu
  2. (bóng) bầu không khí
  3. điều kiện thịnh hành (trong các vấn đề nhân sự)
  4. Lượng từ: 種|种[zhong3]

Cách đọc và ghi nhớ 气候

气候 được đọc là qì hòu, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(khí tượng) khí hậu; (bóng) bầu không khí; điều kiện thịnh hành (trong các vấn đề nhân sự); Lượng từ: 種|种[zhong3]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan