气候 là gì?
气候 [qì hòu] có nghĩa là (khí tượng) khí hậu; (bóng) bầu không khí; điều kiện thịnh hành (trong các vấn đề nhân sự); Lượng từ: 種|种[zhong3].
Nghĩa của từ 气候 trong tiếng Việt
- (khí tượng) khí hậu
- (bóng) bầu không khí
- điều kiện thịnh hành (trong các vấn đề nhân sự)
- Lượng từ: 種|种[zhong3]
Cách đọc và ghi nhớ 气候
气候 được đọc là qì hòu, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(khí tượng) khí hậu; (bóng) bầu không khí; điều kiện thịnh hành (trong các vấn đề nhân sự); Lượng từ: 種|种[zhong3]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .