Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
候风地动仪候風地動儀

hòu fēng dì dòng yí

候风地动仪 là gì?

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 候风地动仪 trong tiếng Việt

máy đo địa chấn đầu tiên trên thế giới do Trương Hành 張衡|张衡[Zhang1 Heng2] phát minh năm 132

Tra từ liên quan