气候状况 là gì?
气候状况 [qì hòu zhuàng kuàng] có nghĩa là điều kiện khí hậu; điều kiện thời tiết.
Nghĩa của từ 气候状况 trong tiếng Việt
- điều kiện khí hậu
- điều kiện thời tiết
Cách đọc và ghi nhớ 气候状况
气候状况 được đọc là qì hòu zhuàng kuàng, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “điều kiện khí hậu; điều kiện thời tiết”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .