Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “了”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
liào

了: biến thể không chính thức của 瞭[liao4]

Từ vựng
liǎo

了: hoàn thành; đạt được; biến thể của 瞭|了[liao3]; hiểu rõ

Từ vựng
le

了: (trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành); (trợ từ ngữ khí chỉ sự thay đổi trạng thái, tình huống hiện tại); (trợ từ ngữ khí nhấn mạnh mệnh đề đứng…

Từ vựng
了解liǎo jiě

了解: hiểu; nhận ra; tìm hiểu

Cụm từ
了若指掌liǎo ruò zhǐ zhǎng

了若指掌: xem 了如指掌[liao3 ru2 zhi3 zhang3]

Cụm từ
了然liǎo rán

了然: hiểu rõ; rõ ràng

Cụm từ
了如指掌liǎo rú zhǐ zhǎng

了如指掌: biến thể của 了如指掌[liao3 ru2 zhi3 zhang3]

Cụm từ
了解liǎo jiě

了解: hiểu; nhận ra; tìm hiểu

Cụm từ
了若指掌liǎo ruò zhǐ zhǎng

了若指掌: xem 了如指掌[liao3 ru2 zhi3 zhang3]

Cụm từ
了结liǎo jié

了结: giải quyết; xong; xác định; kết thúc

Cụm từ
了知liǎo zhī

了知: (Phật giáo) hiểu rõ hoàn toàn; hiểu một cách trọn vẹn

Cụm từ
了当liǎo dàng

了当: thẳng thắn; bộc trực; sẵn sàng; đã xong; có trật tự; (cổ) xử lý; giải quyết

Cụm từ
了然于胸liǎo rán yú xiōng

了然于胸: nhận thức rõ; hiểu rõ

Cụm từ
了然liǎo rán

了然: hiểu rõ; rõ ràng

Cụm từ
了无生趣liǎo wú shēng qù

了无生趣: mất hết hứng thú sống (thành ngữ)

Thành ngữ
了无新意liǎo wú xīn yì

了无新意: không có sáng tạo; rập khuôn

Cụm từ
了断liǎo duàn

了断: đưa đến kết luận; giải quyết (tranh chấp); kết liễu (bản thân); cắt đứt (mối quan hệ); giải quyết (vấn đề)

Cụm từ
了得liǎo de

了得: xuất sắc; nổi bật; kinh khủng; đáng sợ

Cụm từ
了局liǎo jú

了局: kết thúc; kết luận; giải pháp

Cụm từ
了如指掌liǎo rú zhǐ zhǎng

了如指掌: biết rõ như lòng bàn tay (thành ngữ); biết rõ tường tận (một người, một nơi,...)

Thành ngữ
了去了le qù le

了去了: (khẩu ngữ) (sau các tính từ như 多[duo1], 大[da4], 遠|远[yuan3], 高[gao1]) rất; cực kỳ

Khẩu ngữ
了却此生liǎo què cǐ shēng

了却此生: chết; xong xuôi với cõi đời này

Cụm từ
了却liǎo què

了却: giải quyết; dàn xếp

Cụm từ
了债liǎo zhài

了债: trả nợ

Cụm từ
了事liǎo shì

了事: giải quyết xong một việc; xong việc

Cụm từ
了了liǎo liǎo

了了: nhận ra rõ ràng; giải quyết xong một việc; kết thúc

Cụm từ
了不起liǎo bu qǐ

了不起: kinh ngạc; tuyệt vời; phi thường

Cụm từ
了不得liǎo bu de

了不得: tuyệt vời; khủng khiếp; (sau 得[de5]) rất

Cụm từ
得了吧dé le ba

得了吧: thôi đi; đủ rồi đấy

Khẩu ngữ✓ Đã duyệt
算了吧suàn le ba

算了吧: thôi bỏ đi; thôi vậy

Khẩu ngữ✓ Đã duyệt
黄花菜都凉了huáng huā cài dōu liáng le

黄花菜都凉了: nghĩa đen: món ăn đã nguội (thành ngữ); nghĩa bóng: đến muộn; mất quá nhiều thời gian

Thành ngữ
饶了ráo le

饶了: tha thứ; thứ lỗi

Cụm từ
除了chú le

除了: ngoài ra; ngoài (... còn...); thêm vào; ngoại trừ

Cụm từ
铁了心tiě le xīn

铁了心: quyết tâm; không lay chuyển

Cụm từ
都什么年代了dōu shén me nián dài le

都什么年代了: Bạn đang sống ở thập kỷ nào vậy?; Lỗi thời quá!

Cụm từ
迟了chí le

迟了: muộn

Cụm từ
远水救不了近火yuǎn shuǐ jiù bu liǎo jìn huǒ

远水救不了近火: nước xa không cứu được lửa gần; (nghĩa bóng) giải pháp chậm không giải quyết được tình huống khẩn cấp hiện tại

Cụm từ
过了这村没这店guò le zhè cūn méi zhè diàn

过了这村没这店: qua ngôi làng này, sẽ không có cửa tiệm này (thành ngữ); đây là cơ hội cuối cùng

Thành ngữ
过了这个村就没这个店guò le zhè ge cūn jiù méi zhè ge diàn

过了这个村就没这个店: qua ngôi làng này, sẽ không có cửa tiệm này (thành ngữ); đây là cơ hội cuối cùng của bạn

Thành ngữ
进了天堂jìn le tiān táng

进了天堂: chết; vào thiên đường

Cụm từ
这还了得zhè hái liǎo dé

这还了得: Mày dám sao!; Thật là phẫn nộ!; Thật không thể chấp nhận!

Cụm từ
跑得了和尚,跑不了庙pǎo dé liǎo hé shàng , pǎo bù liǎo miào

跑得了和尚,跑不了庙: hoà thượng có thể chạy, nhưng chùa không chạy theo được (thành ngữ); lần này có thể chạy, nhưng sẽ phải quay lại; Tao sẽ tóm mày sớm thôi

Thành ngữ
跑了和尚,跑不了寺pǎo le hé shàng , pǎo bù liǎo sì

跑了和尚,跑不了寺: nhà sư có thể chạy, nhưng ngôi chùa không chạy theo được (thành ngữ); lần này ngươi có thể chạy, nhưng sẽ phải quay lại; Ta sẽ bắt được ngươi…

Thành ngữ
跑了和尚跑不了庙pǎo le hé shàng pǎo bù liǎo miào

跑了和尚跑不了庙: nhà sư có thể chạy, nhưng ngôi chùa không chạy theo được (thành ngữ); lần này ngươi có thể chạy, nhưng sẽ phải quay lại; Ta sẽ bắt được ngươi…

Thành ngữ
卖光了mài guāng le

卖光了: bán hết; hết hàng

Cụm từ
赔了夫人又折兵péi le fū rén yòu zhé bīng

赔了夫人又折兵: chép miệng đổ nợ, còn mất cả quân (thành ngữ); bị tổn thất kép sau khi cố gắng lừa đối phương

Thành ngữ
买了佛冷mǎi le fó lěng

买了佛冷: (tiếng lóng Internet) cách nói trại từ lời bài hát "I love Poland" trở thành câu cửa miệng năm 2018

Ngôn ngữ mạng
说白了shuō bái le

说白了: nói thẳng

Cụm từ
说了算shuō le suàn

说了算: có tiếng nói cuối cùng; là người phụ trách

Cụm từ
要西了yào xī le

要西了: (khẩu ngữ) không chịu nổi (tiếng Thượng Hải)

Khẩu ngữ
褶子了zhě zi le

褶子了: làm hỏng việc; làm cẩu thả; quản lý kém

Cụm từ
虱子多了不痒,债多了不愁shī zi duō le bù yǎng , zhài duō le bù chóu

虱子多了不痒,债多了不愁: nghĩa đen: đầy chấy rận, người ta không cảm thấy ngứa nữa; nợ ngập đầu, không còn lo lắng (thành ngữ); nghĩa bóng: không còn lo lắng (về điều…

Thành ngữ
虚应了事xū yìng liǎo shì

虚应了事: xem 虛應故事|虚应故事[xu1 ying4 gu4 shi4]

Cụm từ
萝卜快了不洗泥luó bo kuài le bù xǐ ní

萝卜快了不洗泥: khi củ cải bán chạy, người ta không kịp rửa sạch đất (thành ngữ); nghĩa bóng: khi kinh doanh phát đạt, thương nhân thường cung cấp hàng kém…

Thành ngữ
草草了事cǎo cǎo liǎo shì

草草了事: làm việc qua loa; xong chuyện một cách cẩu thả

Cụm từ
自行了断zì xíng liǎo duàn

自行了断: tự kết liễu cuộc đời

Cụm từ
临了lín liǎo

临了: vào phút cuối; ngay lúc kết thúc

Cụm từ
脸都绿了liǎn dōu lǜ le

脸都绿了: xanh cả mặt (thành ngữ); trông không khỏe

Thành ngữ
腿了tuǐ le

腿了: (Đài Loan) (tiếng lóng Internet) quá trễ, người khác đăng rồi (được cho là từ "lag" viết sai thành "leg")

Ngôn ngữ mạng
脱不了身tuō bù liǎo shēn

脱不了身: bận rộn không thể rời đi

Cụm từ