Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “了”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
le

đã (trợ từ động thái, đứng sau động từ, biểu thị động tác đã thành)

Từ vựng HSK 1 ✓ Đã kiểm duyệt
liào

biến thể không chính thức của 瞭[liao4]

Từ vựng
了解
liǎojiě

hiểu biết

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
了不起
liǎobuqǐ

giỏi, phi thường

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
了了
liǎo liǎo

nhận ra rõ ràng; giải quyết xong một việc; kết thúc

Cụm từ
了事
liǎo shì

giải quyết xong một việc; xong việc

Cụm từ
了债
liǎo zhài

trả nợ

Cụm từ
了却
liǎo què

giải quyết; dàn xếp

Cụm từ
了局
liǎo jú

kết thúc; kết luận; giải pháp

Cụm từ
了当
liǎo dàng

thẳng thắn; bộc trực; sẵn sàng; đã xong; có trật tự; (cổ) xử lý; giải quyết

Cụm từ
了得
liǎo de

xuất sắc; nổi bật; kinh khủng; đáng sợ

Cụm từ
了断
liǎo duàn

đưa đến kết luận; giải quyết (tranh chấp); kết liễu (bản thân); cắt đứt (mối quan hệ); giải quyết (vấn đề)

Cụm từ
了然
liǎo rán

hiểu rõ; rõ ràng

Cụm từ
了知
liǎo zhī

(Phật giáo) hiểu rõ hoàn toàn; hiểu một cách trọn vẹn

Cụm từ
了结
liǎo jié

giải quyết; xong; xác định; kết thúc

Cụm từ
了不得
liǎo bu de

tuyệt vời; khủng khiếp; (sau 得[de5]) rất

Cụm từ
了去了
le qù le

(khẩu ngữ) (sau các tính từ như 多[duo1], 大[da4], 遠|远[yuan3], 高[gao1]) rất; cực kỳ

Khẩu ngữ
了却此生
liǎo què cǐ shēng

chết; xong xuôi với cõi đời này

Cụm từ
了如指掌
liǎo rú zhǐ zhǎng

biến thể của 了如指掌[liao3 ru2 zhi3 zhang3]

Cụm từ
了无新意
liǎo wú xīn yì

không có sáng tạo; rập khuôn

Cụm từ
了无生趣
liǎo wú shēng qù

mất hết hứng thú sống (thành ngữ)

Thành ngữ
了然于胸
liǎo rán yú xiōng

nhận thức rõ; hiểu rõ

Cụm từ
了若指掌
liǎo ruò zhǐ zhǎng

xem 了如指掌[liao3 ru2 zhi3 zhang3]

Cụm từ
为了
wèile

để, để mà

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt