了 là gì?
了 [le] có nghĩa là (trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành); (trợ từ ngữ khí chỉ sự thay đổi trạng thái, tình huống hiện tại); (trợ từ ngữ khí nhấn mạnh mệnh đề đứng trước).
Nghĩa của từ 了 trong tiếng Việt
- (trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- (trợ từ ngữ khí chỉ sự thay đổi trạng thái, tình huống hiện tại)
- (trợ từ ngữ khí nhấn mạnh mệnh đề đứng trước)
Cách đọc và ghi nhớ 了
了 được đọc là le, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành); (trợ từ ngữ khí chỉ sự thay đổi trạng thái, tình huống hiện tại); (trợ từ ngữ khí nhấn mạnh mệnh đề đứng trước)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .