Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

le

了 là gì?

[le] có nghĩa là (trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành); (trợ từ ngữ khí chỉ sự thay đổi trạng thái, tình huống hiện tại); (trợ từ ngữ khí nhấn mạnh mệnh đề đứng trước).

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 了 trong tiếng Việt

  1. (trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  2. (trợ từ ngữ khí chỉ sự thay đổi trạng thái, tình huống hiện tại)
  3. (trợ từ ngữ khí nhấn mạnh mệnh đề đứng trước)

Cách đọc và ghi nhớ 了

được đọc là le, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành); (trợ từ ngữ khí chỉ sự thay đổi trạng thái, tình huống hiện tại); (trợ từ ngữ khí nhấn mạnh mệnh đề đứng trước)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan