了
hoàn thành; đạt được; biến thể của 瞭|了[liao3]; hiểu rõ
hoàn thành; đạt được; biến thể của 瞭|了[liao3]; hiểu rõ
了 có nhiều cách đọc; nghĩa nền phổ biến gồm “trợ từ chỉ hoàn thành hoặc thay đổi trạng thái” và cần chọn âm theo ngữ cảnh.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 了 cùng cụm 为了 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Khi đọc là le, từ thường mang nghĩa “trợ từ chỉ hoàn thành hoặc thay đổi trạng thái”.
thành phần + từmệnh đề + từKhi đọc là liǎo, từ thường mang nghĩa “trợ từ chỉ hoàn thành hoặc thay đổi trạng thái”.
thành phần + từmệnh đề + từHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
để; nhằm mục đích; để mà
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.ngoài ra
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.không thể (làm gì đó)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.hiểu
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành); (trợ từ ngữ khí chỉ sự thay đổi trạng thái, tình huống hiện tại); (trợ…
›乿luànbiến thể cổ của 亂|乱[luan4]
›廉liánbiến thể cũ của 廉[lian2]
›両liǎngbiến thể tiếng Nhật của 兩|两[liang3]
›乱luàntrong tình trạng rối loạn; trạng thái tinh thần bối rối; mất trật tự; biến động; bạo loạn; quan hệ tình dục…
›来láiđến; (dùng thay cho động từ cụ thể hơn); lại đây (bổ ngữ hướng chỉ động tác về phía người nói, như trong…
›亃líncon vật huyền thoại, được cho là có thân màu vàng và đuôi trắng
›亮liàngsáng; ánh; soi rọi; loé sáng; to rõ và rõ ràng; đưa ra (hộ chiếu, v.v.); công khai (quan điểm, v.v.)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.