Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “乘”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
chéng

乘: biến thể cũ của 乘[cheng2]

Từ vựng
shèng

乘: (cổ) xe chiến bốn ngựa; (cổ) bốn; thuật ngữ chung cho sách lịch sử

Từ vựng
chéng

乘: cưỡi; lên; sử dụng; tận dụng; lợi dụng; nhân (toán học); tông phái hoặc giáo phái Phật giáo

Từ vựng
乘龙快婿chéng lóng kuài xù

乘龙快婿: con rể lý tưởng

Cụm từ
乘龙chéng lóng

乘龙: cưỡi rồng; chết (của hoàng đế và vua)

Cụm từ
乘鹤chéng hè

乘鹤: cưỡi hạc; chết

Cụm từ
乘风破浪chéng fēng pò làng

乘风破浪: đạp gió rẽ sóng (thành ngữ); có hoài bão lớn

Thành ngữ
乘风chéng fēng

乘风: cưỡi gió; sử dụng thuận gió; nắm bắt cơ hội

Cụm từ
乘隙chéng xì

乘隙: nắm bắt cơ hội; tận dụng (lỗ hổng)

Cụm từ
乘除chéng chú

乘除: phép nhân và chia

Cụm từ
乘车chéng chē

乘车: đi (xe ô tô hoặc xe ngựa); lái xe; chạy xe

Cụm từ
乘警chéng jǐng

乘警: cảnh sát trên tàu; trưởng tàu an ninh

Cụm từ
乘号chéng hào

乘号: dấu nhân (toán học)

Cụm từ
乘虚而入chéng xū ér rù

乘虚而入: thừa cơ xâm nhập (thành ngữ); lợi dụng sơ hở

Thành ngữ
乘虚chéng xū

乘虚: tận dụng lúc yếu

Cụm từ
乘船chéng chuán

乘船: đi tàu; du hành bằng thuyền; đi phà

Cụm từ
乘兴chéng xìng

乘兴: khi đang hào hứng; cảm thấy phấn chấn; bốc đồng

Cụm từ
乘组chéng zǔ

乘组: phi hành đoàn (trên tàu vũ trụ)

Cụm từ
乘积chéng jī

乘积: tích (kết quả của phép nhân)

Cụm từ
乘用车chéng yòng chē

乘用车: xe chở khách

Cụm từ
乘火打劫chéng huǒ dǎ jié

乘火打劫: tận dụng lúc người khác gặp bất hạnh; cướp bóc

Cụm từ
乘凉chéng liáng

乘凉: hóng mát dưới bóng râm

Cụm từ
乘法逆chéng fǎ nì

乘法逆: nghịch đảo nhân (toán học)

Cụm từ
乘法表chéng fǎ biǎo

乘法表: bảng cửu chương

Cụm từ
乘法chéng fǎ

乘法: phép nhân

Cụm từ
乘机chéng jī

乘机: nắm cơ hội; đi máy bay

Cụm từ
乘方chéng fāng

乘方: (toán) lấy lũy thừa; nâng (một số) lên lũy thừa; phép lũy thừa; lũy thừa

Cụm từ
乘数chéng shù

乘数: thừa số

Cụm từ
乘搭chéng dā

乘搭: đi như hành khách (trong xe hơi, thuyền, máy bay, v.v.)

Cụm từ
乘客chéng kè

乘客: hành khách

Cụm từ
乘坚策肥chéng jiān cè féi

乘坚策肥: sống trong xa hoa; theo nghĩa đen: cưỡi cỗ xe vững chãi kéo bởi ngựa béo

Cụm từ
乘坐chéng zuò

乘坐: đi (phương tiện giao thông)

Cụm từ
乘势chéng shì

乘势: nắm bắt cơ hội; hành động khi thời cơ đến

Cụm từ
乘胜追击chéng shèng zhuī jī

乘胜追击: tiếp tục chiến thắng và tấn công áp đảo; truy kích kẻ địch đang rút lui

Cụm từ
乘胜chéng shèng

乘胜: tiếp tục chiến thắng; truy kích kẻ địch đang rút lui

Cụm từ
乘务员chéng wù yuán

乘务员: nhân viên phục vụ trên máy bay, tàu hỏa, thuyền, v.v

Cụm từ
乘务chéng wù

乘务: dịch vụ (trên tàu, máy bay, v.v.)

Cụm từ
乘幂chéng mì

乘幂: (toán học) lũy thừa; nâng (một số) lên lũy thừa; phép lũy thừa; mũ

Cụm từ
乘便chéng biàn

乘便: khi bạn thấy tiện

Cụm từ
乘以chéng yǐ

乘以: (toán học) nhân với

Cụm từ
乘人之危chéng rén zhī wēi

乘人之危: lợi dụng lúc ai gặp khó khăn

Cụm từ
乘人不备chéng rén bù bèi

乘人不备: lợi dụng lúc ai đó không phòng bị (thành ngữ); tấn công bất ngờ

Thành ngữ
驾乘jià chéng

驾乘: lái (xe hơi); lái (máy bay); điều khiển (thuyền)

Cụm từ
阶乘jiē chéng

阶乘: giai thừa của một số, ví dụ: 5! = 5.4.3.2.1 = 120

Cụm từ
转乘zhuǎn chéng

转乘: chuyển đổi tàu xe, phương tiện như tàu hỏa, xe buýt, v.v

Cụm từ
试乘shì chéng

试乘: lái thử

Cụm từ
被乘数bèi chéng shù

被乘数: thừa số bị nhân

Cụm từ
自乘zì chéng

自乘: (toán) nhân (một số) với chính nó; lũy thừa (một số); (đặc biệt) bình phương (một số)

Cụm từ
空乘kōng chéng

空乘: tiếp viên hàng không; dịch vụ trên máy bay

Cụm từ
相乘xiāng chéng

相乘: nhân (toán học); phép nhân

Cụm từ
枚乘Méi Chéng

枚乘: Mai Thừa (mất khoảng 140 TCN), nhà thơ thời Hán

Cụm từ
有机可乘yǒu jī kě chéng

有机可乘: có cơ hội để tận dụng (thành ngữ)

Thành ngữ
最小二乘zuì xiǎo èr chéng

最小二乘: bình phương tối thiểu (toán học)

Cụm từ
搭乘dā chéng

搭乘: đi với tư cách hành khách; di chuyển bằng (xe hơi, máy bay, v.v.)

Cụm từ
换乘huàn chéng

换乘: đổi tàu (máy bay, xe buýt, v.v.); chuyển đổi giữa các phương tiện giao thông

Cụm từ
小乘Xiǎo shèng

小乘: Tiểu Thừa, cỗ xe Nhỏ; Phật giáo Ấn Độ trước kinh điển Đại Thừa; cũng đọc là [Xiao3 cheng2]

Cụm từ
女乘务员nǚ chéng wù yuán

女乘务员: tiếp viên hàng không; nữ tiếp viên

Cụm từ
大树底下好乘凉dà shù dǐ xià hǎo chéng liáng

大树底下好乘凉: nghĩa đen: dưới gốc cây lớn thì bóng râm nhiều (thành ngữ); nghĩa bóng: được hưởng lợi nhờ gần gũi người có ảnh hưởng

Thành ngữ
大乘Dà shèng

大乘: Đại Thừa, Cỗ Xe Lớn; Phật giáo dựa trên kinh điển Đại Thừa, lan truyền đến Trung Á, Trung Quốc và xa hơn; cũng đọc là [Da4 cheng2]

Cụm từ
因利乘便yīn lì chéng biàn

因利乘便: (thành ngữ) dựa vào phương pháp thuận lợi nhất

Thành ngữ