转乘
chuyển đổi tàu xe, phương tiện như tàu hỏa, xe buýt, v.v
chuyển đổi tàu xe, phương tiện như tàu hỏa, xe buýt, v.v
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thay đổi; chuyển; chuyển đổi; (di truyền học) chuyển dạng; (hóa học) đồng phân hóa
›转交zhuǎn jiāochuyển cho ai đó; mang và đưa cho người khác
›转作zhuǎn zuò(nông nghiệp) chuyển sang trồng loại cây khác
›转侧zhuǎn cèthay đổi quan điểm; trở mình (trên giường)
›转入zhuǎn rùchuyển sang; chuyển đến; chuyển qua
›转入地下zhuǎn rù dì xiàđi vào hoạt động bí mật; chuyển sang hoạt động ngầm
›转动zhuàn dòngxoay quanh trục; quay vòng; xoay; chuyển động tròn; chuyển động xoay tròn
›转世zhuǎn shìsự đầu thai hoặc luân hồi (Phật giáo)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.