乘人之危
lợi dụng lúc ai gặp khó khăn
lợi dụng lúc ai gặp khó khăn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(toán học) nhân với
›乘便chéng biànkhi bạn thấy tiện
›乘幂chéng mì(toán học) lũy thừa; nâng (một số) lên lũy thừa; phép lũy thừa; mũ
›乘务chéng wùdịch vụ (trên tàu, máy bay, v.v.)
›乘务员chéng wù yuánnhân viên phục vụ trên máy bay, tàu hỏa, thuyền, v.v
›乘胜chéng shèngtiếp tục chiến thắng; truy kích kẻ địch đang rút lui
›乘胜追击chéng shèng zhuī jītiếp tục chiến thắng và tấn công áp đảo; truy kích kẻ địch đang rút lui
›乘势chéng shìnắm bắt cơ hội; hành động khi thời cơ đến
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.