乘
乘 là gì?
Từ vựngTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 乘 trong tiếng Việt
cưỡi; lên; sử dụng; tận dụng; lợi dụng; nhân (toán học); tông phái hoặc giáo phái Phật giáo
cưỡi; lên; sử dụng; tận dụng; lợi dụng; nhân (toán học); tông phái hoặc giáo phái Phật giáo