Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
thói phù phiếm
bề ngoài ấn tượng nhưng vô giá trị (thành ngữ); không tốt như vẻ ngoài; danh tiếng không có thực chất
ngôi sao tưởng tượng (trong chiêm tinh)
hình thức trống rỗng
chữ chết; quy tắc không còn hiệu lực; hình thức trống rỗng
số ảo
kết nối ảo
lối giả định (ngữ pháp)
mạng ảo
mạng riêng ảo (VPN)
môi trường ảo
ngôn ngữ đánh dấu thực tế ảo (VRML) (máy tính)
thực tế ảo
máy ảo
mạng riêng ảo (VPN)
thực tại ảo (Đài Loan)
tưởng tượng; bịa ra; hư cấu; lý thuyết; giả thuyết; (tin học) mô phỏng; (tin học) ảo
(YHCT) bệnh hao tổn, rối loạn suy nhược mãn tính do chức năng nội tạng suy giảm, thiếu hụt khí, huyết, âm và dương; suy nhược
che khuất một phần; (cửa, cổng hay cửa sổ) hé mở; khép hờ; không đóng hoàn toàn; không khóa; (áo khoác hay áo sơ mi) không cài khuy
khiêm tốn và rộng mở (thành ngữ); khiêm nhường và cởi mở
làm việc qua loa
xem 虛應故事|虚应故事[xu1 ying4 gu4 shi4]
tình bạn giả dối; biểu hiện tình cảm giả tạo
khiêm tốn và hiếu học (thành ngữ)
khiêm tốn giúp tiến bộ, kiêu ngạo khiến tụt hậu (câu nói của Mao Trạch Đông)
cởi mở; khiêm tốn
can đảm giả tạo; giả vờ mạnh mẽ
yếu; sức khỏe kém
lãng phí thời gian vào những hoạt động vô giá trị
lãng phí thời gian