Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
虚荣
xū róng

thói phù phiếm

Cụm từ
虚有其表
xū yǒu qí biǎo

bề ngoài ấn tượng nhưng vô giá trị (thành ngữ); không tốt như vẻ ngoài; danh tiếng không có thực chất

Thành ngữ
虚星
xū xīng

ngôi sao tưởng tượng (trong chiêm tinh)

Cụm từ
虚文浮礼
xū wén fú lǐ

hình thức trống rỗng

Cụm từ
虚文
xū wén

chữ chết; quy tắc không còn hiệu lực; hình thức trống rỗng

Cụm từ
虚数
xū shù

số ảo

Cụm từ
虚拟连接
xū nǐ lián jiē

kết nối ảo

Cụm từ
虚拟语气
xū nǐ yǔ qì

lối giả định (ngữ pháp)

Cụm từ
虚拟网络
xū nǐ wǎng luò

mạng ảo

Cụm từ
虚拟私人网络
xū nǐ sī rén wǎng luò

mạng riêng ảo (VPN)

Cụm từ
虚拟环境
xū nǐ huán jìng

môi trường ảo

Cụm từ
虚拟现实置标语言
xū nǐ xiàn shí zhì biāo yǔ yán

ngôn ngữ đánh dấu thực tế ảo (VRML) (máy tính)

Cụm từ
虚拟现实
xū nǐ xiàn shí

thực tế ảo

Cụm từ
虚拟机
xū nǐ jī

máy ảo

Cụm từ
虚拟专用网络
xū nǐ zhuān yòng wǎng luò

mạng riêng ảo (VPN)

Cụm từ
虚拟实境
xū nǐ shí jìng

thực tại ảo (Đài Loan)

Cụm từ
虚拟
xū nǐ

tưởng tượng; bịa ra; hư cấu; lý thuyết; giả thuyết; (tin học) mô phỏng; (tin học) ảo

Cụm từ
虚损
xū sǔn

(YHCT) bệnh hao tổn, rối loạn suy nhược mãn tính do chức năng nội tạng suy giảm, thiếu hụt khí, huyết, âm và dương; suy nhược

Cụm từ
虚掩
xū yǎn

che khuất một phần; (cửa, cổng hay cửa sổ) hé mở; khép hờ; không đóng hoàn toàn; không khóa; (áo khoác hay áo sơ mi) không cài khuy

Cụm từ
虚怀若谷
xū huái ruò gǔ

khiêm tốn và rộng mở (thành ngữ); khiêm nhường và cởi mở

Thành ngữ
虚应故事
xū yìng gù shì

làm việc qua loa

Cụm từ
虚应了事
xū yìng liǎo shì

xem 虛應故事|虚应故事[xu1 ying4 gu4 shi4]

Cụm từ
虚情假意
xū qíng jiǎ yì

tình bạn giả dối; biểu hiện tình cảm giả tạo

Cụm từ
虚心好学
xū xīn hào xué

khiêm tốn và hiếu học (thành ngữ)

Thành ngữ
虚心使人进步,骄傲使人落后
xū xīn shǐ rén jìn bù , jiāo ào shǐ rén luò hòu

khiêm tốn giúp tiến bộ, kiêu ngạo khiến tụt hậu (câu nói của Mao Trạch Đông)

Cụm từ
虚心
xū xīn

cởi mở; khiêm tốn

Cụm từ
虚张声势
xū zhāng shēng shì

can đảm giả tạo; giả vờ mạnh mẽ

Cụm từ
虚弱
xū ruò

yếu; sức khỏe kém

Cụm từ
虚度光阴
xū dù guāng yīn

lãng phí thời gian vào những hoạt động vô giá trị

Cụm từ
虚度
xū dù

lãng phí thời gian

Cụm từ