Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

潞 là gì?

[Lù] có nghĩa là tên một con sông; họ [Lu4].

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 潞 trong tiếng Việt

  1. tên một con sông
  2. họ [Lu4]

Cách đọc và ghi nhớ 潞

được đọc là , gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tên một con sông; họ [Lu4]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan