Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
móc treo quần áo; giá treo quần áo
gấu áo
quần áo; LT:件[jian4],套[tao4]
vải may quần áo
cúc áo
phòng để áo khoác
thắt lưng; dây đai; trang phục (quần áo và thắt lưng)
quần áo và giày dép
vỏ bọc
kẹp phơi đồ; kẹp quần áo
áo mỏng, thức ăn đạm bạc (thành ngữ); cuộc sống nghèo khổ cùng cực; túng quẫn
Chlamydia (chi vi khuẩn ký sinh nội bào)
Chlamydia
nghĩa đen: động vật mặc quần áo (thành ngữ); nghĩa bóng: người vô đạo đức và đáng khinh
ăn mặc chỉnh tề; chải chuốt; bảnh bao
mộ gió
mũ và quần áo; trang phục
túi quần áo
nghĩa đen: quần áo không che thân (thành ngữ); nghĩa bóng: nghèo khó
mặc; mặc quần áo; mặc vào (quần áo)
Thành phố cấp địa khu Khu Châu, tỉnh Chiết Giang
Thành phố cấp địa khu Khu Châu, tỉnh Chiết Giang
đại lộ
huyện Hành Dương ở Hành Dương 衡陽|衡阳[Heng2 yang2], Hồ Nam
thành phố cấp địa khu Hành Dương, Hồ Nam
thành phố cấp địa khu Hành Dương, Hồ Nam
hệ thống đo lường
cân nhắc; khảo sát; xem xét
cân nhắc và xem xét; suy xét; dạng rút gọn của thành ngữ 衡情酌理
thành phố cấp địa khu Hengshui ở Hà Bắc