Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
vợ của em họ nam bên ngoại; các em họ bên ngoại
em họ nam bên ngoại
dây đồng hồ; dây đeo đồng hồ
lớp bề mặt
thước ngắm sau (của súng)
tên chữ (tên thay thế của một người nhấn mạnh nguyên tắc đạo đức); tên tự
vợ của anh họ nam bên họ ngoại
con gái của anh chị em họ nam bên họ ngoại
con trai của anh chị em họ bên ngoại
chị em họ của bố bên ngoại
các chị em họ bên ngoại
chồng của chị họ bên ngoại
chị họ bên ngoại
con gái của chị em gái của bố; chị em họ bên ngoại
chồng của em họ gái bên ngoại
em họ gái bên ngoại
bảng biểu và báo cáo thống kê
đất bề mặt; đất tầng mặt
biểu mẫu (tài liệu)
anh họ bên ngoại
con trai của chị ông nội; con trai của anh chị bà nội hoặc bà ngoại; em họ nam của bố; (tiếng lóng Hong Kong) người đại lục
khoe khoang thành tích của mình (thường mang nghĩa xấu)
mẫu thống kê; sách biểu mẫu hoặc đơn
anh em họ bên dòng nữ
anh họ bên dòng nữ
epitope (trong miễn dịch học); quyết định kháng nguyên
bề mặt bên ngoài; quan hệ họ hàng qua nữ giới; thể hiện (ý kiến của một người); mô hình; bảng (liệt kê thông tin); biểu mẫu; đồng hồ đo (đo lường cái gì đó)
dạng biến thể bên trái của bộ Khang Hy số 145, 衣[yi1]
con cá bạc (Lepisma saccharina)
quần áo và trang sức