Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 863/1680

武进Wǔ jìn

quận Wujin của thành phố Thường Châu 常州市[Chang2 zhou1 shi4], tỉnh Giang Tô

Cụm từ
武警部队wǔ jǐng bù duì

Cảnh sát Vũ trang Nhân dân

Cụm từ
武警战士wǔ jǐng zhàn shì

chiến sĩ vũ trang; cảnh sát vũ trang; dân quân

Cụm từ
武警wǔ jǐng

cảnh sát vũ trang

Cụm từ
武装部队wǔ zhuāng bù duì

lực lượng vũ trang

Cụm từ
武装冲突wǔ zhuāng chōng tū

xung đột vũ trang

Cụm từ
武装力量wǔ zhuāng lì liàng

lực lượng vũ trang

Cụm từ
武装分子wǔ zhuāng fèn zǐ

nhóm vũ trang; chiến binh; người cầm súng

Cụm từ
武装wǔ zhuāng

vũ khí; trang bị; vũ trang; quân sự; lực lượng vũ trang

Cụm từ
武术wǔ shù

kỹ năng hoặc kỹ thuật quân sự (thời xưa); các môn thể thao võ thuật (một số tuyên bố phát triển tâm linh); tự vệ; truyền thống các trận đấu…

Cụm từ
武艺高强wǔ yì gāo qiáng

võ nghệ cao cường

Cụm từ
武艺wǔ yì

võ nghệ; kỹ năng quân sự

Cụm từ
武举wǔ jǔ

thí sinh quân sự đỗ kỳ thi hương thời phong kiến

Cụm từ
武职wǔ zhí

quan chức quân sự; vị trí quân sự (tức là công việc)

Cụm từ
武圣Wǔ Shèng

Võ Thánh (tức Quan Vũ 關羽|关羽[Guan1 Yu3] được thần thánh hóa)

Cụm từ
武义县Wǔ yì xiàn

huyện Vũ Nghĩa ở Kim Hoa 金華|金华[Jin1 hua2], Chiết Giang

Cụm từ
武义Wǔ yì

huyện Vũ Nghĩa ở Kim Hoa 金華|金华[Jin1 hua2], Chiết Giang

Cụm từ
武经总要Wǔ Jīng Zǒng Yào

"Tổng yếu binh pháp", sách xuất bản năm 1044 dưới thời Bắc Tống

Cụm từ
武经七书Wǔ jīng Qī shū

Bảy cuốn binh thư cổ điển của Trung Quốc gồm "Lục Thao" 六韜|六韬[Liu4 tao1], "Pháp của Tư Mã" 司馬法|司马法[Si1 ma3 Fa3], "Binh pháp Tôn Tử"…

Cụm từ
武统wǔ tǒng

thống nhất bằng vũ lực (thường liên quan đến Đài Loan)

Cụm từ
武穴市Wǔ xué shì

Vũ Xuyên, thành phố cấp huyện ở Hoàng Cương 黃岡|黄冈[Huang2 gang1], Hồ Bắc

Cụm từ
武穴Wǔ xué

Vũ Xuyên, thành phố cấp huyện ở Hoàng Cương 黃岡|黄冈[Huang2 gang1], Hồ Bắc

Cụm từ
武当山Wǔ dāng shān

dãy núi Võ Đang ở tây bắc Hồ Bắc

Cụm từ
武略wǔ lüè

chiến lược quân sự

Cụm từ
武田Wǔ tián

Takeda (họ Nhật Bản)

Cụm từ
武生wǔ shēng

vai nam quân trong kinh kịch Trung Quốc

Cụm từ
武王伐纣Wǔ wáng fá Zhòu

Vua Vũ của nhà Chu 周武王[Zhou1 Wu3 wang2] lật đổ bạo chúa Trụ của nhà Thương 商紂王|商纣王[Shang1 Zhou4 wang2]

Cụm từ
武汉钢铁公司Wǔ hàn Gāng tiě Gōng sī

Công ty Sắt Thép Vũ Hán

Cụm từ
武汉市Wǔ hàn shì

Thành phố Vũ Hán trên Trường Giang, thành phố trực thuộc tỉnh và là thủ phủ của tỉnh Hồ Bắc

Cụm từ
武汉大学Wǔ hàn Dà xué

Đại học Vũ Hán

Cụm từ
武汉Wǔ hàn

thành phố Vũ Hán trên Trường Giang, thành phố phó tỉnh và thủ phủ tỉnh Hồ Bắc

Cụm từ
武溪Wǔ xī

sông Wu ở Hồ Nam và Quảng Đông; trước đây là sông Shuang 瀧水|泷水

Cụm từ
武清区Wǔ qīng qū

huyện nông thôn Wuqing ở Thiên Tân 天津[Tian1 jin1]

Cụm từ
武清Wǔ qīng

huyện nông thôn Wuqing ở Thiên Tân 天津[Tian1 jin1]

Cụm từ
武江区Wǔ jiāng qū

quận Wujiang của thành phố Shaoguan 韶關市|韶关市, Quảng Đông

Cụm từ
武江Wǔ jiāng

quận Vu Giang của thành phố Thiều Quan 韶關市|韶关市, Quảng Đông

Cụm từ
武水Wǔ shuǐ

sông Võ ở Hồ Nam và Quảng Đông; trước đây gọi là sông Sảng 瀧水|泷水

Cụm từ
武林wǔ lín

giới (xã hội) võ thuật

Cụm từ
武松Wǔ Sōng

Võ Tòng, một người anh hùng ngoài vòng pháp luật của bến Lương Sơn trong tiểu thuyết cổ điển Thủy Hử truyện 水滸傳|水浒传[Shui3 hu3 Zhuan4], với…

Cụm từ
武昌起义Wǔ chāng Qǐ yì

Khởi nghĩa Vũ Xương ngày 10 tháng 10 năm 1911, dẫn đến Cách mạng Tân Hợi của Tôn Trung Sơn và sự sụp đổ của triều đại nhà Thanh

Cụm từ
武昌区Wǔ chāng qū

quận Vũ Xương của thành phố Vũ Hán 武漢市|武汉市[Wu3 han4 shi4], tỉnh Hồ Bắc

Cụm từ
武昌Wǔ chāng

quận Vũ Xương của thành phố Vũ Hán 武漢市|武汉市[Wu3 han4 shi4], tỉnh Hồ Bắc

Cụm từ
武旦wǔ dàn

vai nữ tướng trong kinh kịch Trung Quốc

Cụm từ
武断wǔ duàn

độc đoán; chủ quan; giáo điều

Cụm từ
武打片wǔ dǎ piàn

phim hành động; phim kungfu

Cụm từ
武打wǔ dǎ

đánh võ nhào lộn trong kinh kịch hoặc múa

Cụm từ
武德wǔ dé

đạo đức (trong quân đội hoặc võ thuật)

Cụm từ
武强县Wǔ qiáng xiàn

huyện Vũ Cường, Hành Thủy 衡水[Heng2 shui3], Hà Bắc

Cụm từ
武强Wǔ qiáng

huyện Vũ Cường, Hành Thủy 衡水[Heng2 shui3], Hà Bắc

Cụm từ
武康镇Wǔ kāng zhèn

trấn Vũ Khang, Chiết Giang 浙江

Cụm từ
武库wǔ kù

kho vũ khí; kho chứa vũ khí

Cụm từ
武平县Wǔ píng xiàn

huyện Vũ Bình ở Long Nham 龍岩|龙岩, Phúc Kiến

Cụm từ
武平Wǔ píng

Vũ Bình, thành phố cấp huyện ở Long Nham 龍岩|龙岩, Phúc Kiến

Cụm từ
武川县Wǔ chuān xiàn

huyện Vũ Xuyên ở Hohhot 呼和浩特[Hu1 he2 hao4 te4], Nội Mông

Cụm từ
武川Wǔ chuān

huyện Vũ Xuyên ở Hohhot 呼和浩特[Hu1 he2 hao4 te4], Nội Mông

Cụm từ
武冈市Wǔ gāng shì

Vũ Cương, thành phố cấp huyện ở Thiệu Dương 邵陽|邵阳[Shao4 yang2], Hồ Nam

Cụm từ
武冈Wǔ gāng

Vũ Cương, thành phố cấp huyện ở Thiệu Dương 邵陽|邵阳[Shao4 yang2], Hồ Nam

Cụm từ
武山鸡Wǔ shān jī

xem 烏骨雞|乌骨鸡[wu1 gu3 ji1]; gà xương đen; gà lụa; gà silky

Cụm từ
武山县Wǔ shān xiàn

huyện Vũ Sơn ở Thiên Thủy 天水[Tian1 shui3], Cam Túc

Cụm từ
武山Wǔ shān

huyện Vũ Sơn ở Thiên Thủy 天水[Tian1 shui3], Cam Túc

Cụm từ
武将wǔ jiàng

tướng; quân lãnh; người dũng mãnh

Cụm từ
武宁县Wǔ níng xiàn

huyện Vũ Ninh ở Cửu Giang 九江, Giang Tây

Cụm từ
武宁Wǔ níng

huyện Vũ Ninh ở Cửu Giang 九江, Giang Tây

Cụm từ
武宣县Wǔ xuān xiàn

huyện Vũ Tuyên ở Lai Tân 來賓|来宾[Lai2 bin1], Quảng Tây

Cụm từ
武宣Wǔ xuān

huyện Vũ Tuyên ở Lai Tân 來賓|来宾[Lai2 bin1], Quảng Tây

Cụm từ
武定县Wǔ dìng Xiàn

huyện Vũ Định ở Châu tự trị Di tộc Sở Hùng 楚雄彞族自治州|楚雄彝族自治州[Chu3 xiong2 Yi2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
武定Wǔ dìng

niên hiệu Vũ Định (543-550) thời Đông Ngụy của Bắc Triều 東魏|东魏[Dong1 Wei4]; huyện Vũ Định ở Châu tự trị Di tộc Sở Hùng 楚雄彞族自治州|楚雄彝族自治州[Chu3…

Cụm từ
武官wǔ guān

quan chức quân sự; tùy viên quân sự

Cụm từ
武安市Wǔ ān shì

Vũ An, thành phố cấp huyện ở Hàm Đan 邯鄲|邯郸[Han2 dan1], Hà Bắc

Cụm từ
武安Wǔ ān

Vũ An, thành phố cấp huyện ở Hàm Đan 邯鄲|邯郸[Han2 dan1], Hà Bắc

Cụm từ
武威市Wǔ wēi shì

Vũ Uy, thành phố cấp địa khu ở Cam Túc

Cụm từ
武威Wǔ wēi

Vũ Uy, thành phố cấp địa khu ở Cam Túc

Cụm từ