Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

yáo

爻 là gì?

[yáo] có nghĩa là các đường liền và đứt của bát quái 八卦[ba1 gua4], ví dụ: ☶.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 爻 trong tiếng Việt

các đường liền và đứt của bát quái 八卦[ba1 gua4], ví dụ: ☶

Cách đọc và ghi nhớ 爻

được đọc là yáo, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “các đường liền và đứt của bát quái 八卦[ba1 gua4], ví dụ: ☶”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan