爷 là gì?
爷 [yé] có nghĩa là ông; ngài.
Nghĩa của từ 爷 trong tiếng Việt
- ông
- ngài
Cách đọc và ghi nhớ 爷
爷 được đọc là yé, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ông; ngài”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .
爷 [yé] có nghĩa là ông; ngài.
爷 được đọc là yé, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ông; ngài”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .