Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
蹑脚根
niè jiǎo gēn

biến thể của 躡腳跟|蹑脚跟[nie4 jiao3 gen1]

Cụm từ
蹑脚
niè jiǎo

đi rón rén để không gây tiếng động

Cụm từ
蹑登
niè dēng

đi lên

Cụm từ
蹑机
niè jī

máy dệt lụa có bàn đạp chân

Cụm từ
蹑手蹑脚
niè shǒu niè jiǎo

đi nhẹ nhàng trên đầu ngón chân (thành ngữ)

Thành ngữ
蹑悄悄
niè qiāo qiāo

nhẹ nhàng; yên lặng

Cụm từ
蹑履
niè lǚ

đi giày

Cụm từ
niè

đi nhón chân; đi nhẹ nhàng; dẫm (lên); theo sau

Từ vựng
xiè

đi khập khiễng

Từ vựng
躞蹀
xiè dié

đi khệnh khạng

Cụm từ
xiè

đi bộ

Từ vựng
𨅬
lán

đi qua; bước qua; bò; quấn quanh

Từ vựng
wèi

biến thể của 躗[wei4]

Từ vựng
xiān

dáng điệu nhảy; đi xung quanh

Từ vựng
lìn

biến thể của 躪|躏, giẫm đạp; áp bức; tràn qua

Từ vựng
𨀁
lóng

đi

Từ vựng
wèi

khoa trương; bịa đặt; sự sai sự thật

Từ vựng
chú

do dự; không quyết định

Từ vựng
chán

(văn học) dấu chân động vật; quỹ đạo thiên thể; (thiên thể) đi theo quỹ đạo

Từ vựng
zhì

vấp, ngã

Từ vựng

di chuyển; đi bộ

Từ vựng
踯躅
zhí zhú

dẫm đạp; đi nặng nề; la cà; quanh quẩn

Cụm từ
zhí

do dự; dừng lại

Từ vựng
liè

bước qua

Từ vựng
跃龙
yuè lóng

khủng long allosaurus

Cụm từ
跃马
yuè mǎ

phi nước đại; thúc ngựa; phóng ngựa cho tự do chạy

Cụm từ
跃迁
yuè qiān

chuyển tiếp; nhảy (ví dụ: bước nhảy lượng tử trong quang phổ)

Cụm từ
跃进
yuè jìn

nhảy vọt; tiến bộ nhanh chóng; một bước nhảy vọt

Cụm từ
跃跃欲试
yuè yuè yù shì

háo hức muốn thử điều gì đó (thành ngữ)

Thành ngữ
跃然纸上
yuè rán zhǐ shàng

hiện lên sinh động trên giấy (thành ngữ); thể hiện một cách sinh động (trong viết, vẽ vv); nổi bật rõ rệt

Thành ngữ