Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
biến thể của 躡腳跟|蹑脚跟[nie4 jiao3 gen1]
đi rón rén để không gây tiếng động
đi lên
máy dệt lụa có bàn đạp chân
đi nhẹ nhàng trên đầu ngón chân (thành ngữ)
nhẹ nhàng; yên lặng
đi giày
đi nhón chân; đi nhẹ nhàng; dẫm (lên); theo sau
đi khập khiễng
đi khệnh khạng
đi bộ
đi qua; bước qua; bò; quấn quanh
biến thể của 躗[wei4]
dáng điệu nhảy; đi xung quanh
biến thể của 躪|躏, giẫm đạp; áp bức; tràn qua
đi
khoa trương; bịa đặt; sự sai sự thật
do dự; không quyết định
(văn học) dấu chân động vật; quỹ đạo thiên thể; (thiên thể) đi theo quỹ đạo
vấp, ngã
di chuyển; đi bộ
dẫm đạp; đi nặng nề; la cà; quanh quẩn
do dự; dừng lại
bước qua
khủng long allosaurus
phi nước đại; thúc ngựa; phóng ngựa cho tự do chạy
chuyển tiếp; nhảy (ví dụ: bước nhảy lượng tử trong quang phổ)
nhảy vọt; tiến bộ nhanh chóng; một bước nhảy vọt
háo hức muốn thử điều gì đó (thành ngữ)
hiện lên sinh động trên giấy (thành ngữ); thể hiện một cách sinh động (trong viết, vẽ vv); nổi bật rõ rệt